Giới thiệu ngành Công nghệ thông tin

- Tên ngành: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- Mã ngành đào tạo: 7480201

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân

- Thời gian đào tạo: 4 năm

1. Tổng quan

Đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu, phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ phù hợp với trình độ đào tạo; có sức khỏe; có khả năng sáng tạo; có ý thức trách nhiệm; có ý thức phục vụ nhân dân phù hợp với mục tiêu của Luật giáo dục đại học.

2. Điều kiện tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam công bố đầu năm dương lịch.

3. Cấu trúc chương trình

3.1 Khối lượng kiến thức toàn khóa

- Tổng số tín chỉ: 125 tín chỉ, chưa kể các học giáo dục thể chất (3 TC) và Giáo dục quốc phòng (8 TC).

- Phân bổ theo các khối kiến thức như sau:

+ Giáo dục đại cương: 38 tín chỉ, trong đó các học phần bắt buộc là 38 tín chỉ.

+ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: là 87 tín chỉ trong đó:          

i) Cơ sở ngành: 26 tín chỉ

ii) Kiến thức ngành: 34 tín chỉ, trong đó các học phần bắt buộc là 25 tín chỉ, các học phần tự chọn là 9 tín chỉ;

iii) Kiến thức chuyên sâu: tự chọn 12 tín chỉ.

- Tỷ lệ tín chỉ thực hành/ tổng số tín chỉ là: 62/125 (49,6%).

3.2 Khung chương trình dạy học

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

1. Kiến thức giáo dục đại cương (41 tín chỉ ) - không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng)

1.1. Lý luận chính trị (11 tín chỉ)

1

CT1101

Triết học Mác - Lênin

3

2

CT1102

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

3

CT1103

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

4

CT1104

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

5

CT1105

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1.2. Khoa học xã hội (09 tín chỉ)

6

TN1116

Lý luận và phương pháp công tác thanh thiếu niên

3

7

TN1117

Kỹ năng tổ chức các hoạt động thanh thiếu niên

2

8

L1109

Pháp luật đại cương

2

9

CT1111

Khởi nghiệp trong thanh niên

2

1.3  Ngoại ngữ (06 tín chỉ)

10

CB1114

Tiếng Anh 1

3

11

CB1115

Tiếng Anh 2

3

1.4 Tin học - Khoa học tự nhiên (12 tín chỉ), giáo dục thể chất, quốc phòng an ninh

12

MA0001

Toán cao cấp 1

3

13

MA0002

Toán cao cấp 2

3

14

MA0003

Xác suất thống kê

3

15

IF0001

Tin học cơ sở

3

16

CB1121

Giáo dục thể chất

3

17

CB1122

Giáo dục quốc phòng - an ninh

8

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (87 tín chỉ)

2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành (26 tín chỉ)

18

IF0101

Toán rời rạc

3

19

IF0102

Lập trình Python

3

20

IF0103

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

21

IF0104

Cơ sở dữ liệu

3

22

IF0105

Công nghệ phần mềm

3

23

IF0106

Mạng máy tính

3

24

IF0107

Nền tảng phát triển ứng dụng Web

3

25

IF0108

Lập trình ứng dụng .NET

3

26

IF0109

Kiến trúc máy tính

2

2.2. Kiến thức của ngành (34 tín chỉ)

2.2.1. Kiến thức bắt buộc (25 tín chỉ)

27

IF0201

Phân tích thiết kế hệ thống Thông tin

3

28

IF0202

Lập trình hướng đối tượng

3

29

IF0203

Tiếng Anh 3

2

30

IF0204

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

3

31

IF0205

Trí tuệ nhân tạo

2

32

IF0206

Học máy

3

33

IF0207

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

2

34

IF0208

Xử lý ảnh

2

35

IF0209

An toàn và bảo mật thông tin

2

36

IF0210

Thực tập chuyên đề Công nghệ Thông tin

3

2.2.2. Kiến thức tự chọn (chọn 03/07 học phần, 09/21 tín chỉ)

37

IF0301

Kỹ thuật điện tử số

3

38

IF0302

Linux và phần mềm mã nguồn mở

3

39

IF0303

Phát triển hệ thống thương mại điện tử

3

40

IF0304

Công nghệ Java

3

41

IF0305

Lập trình phần mềm nhúng

3

42

IF0306

Phát triển ứng dụng hệ thống nhúng và IoT

3

43

IF0307

Lập trình đa nền tảng

3

2.3. Kiến thức chuyên sâu (chọn 12/36 tín chỉ trong các nhóm học phần sau theo nhóm)

2.3.1 Định hướng công nghệ phần mềm

 

44

IF0401

Quản lý dự án công nghệ thông tin

3

45

IF0402

Kiểm thử và  đảm bảo chất lượng phần mềm

3

46

IF0403

Cơ sở dữ liệu nâng cao

3

47

IF0404

Thiết kế giao diện người máy

3

2.3.2. Định hướng mạng máy tính

 

48

IF0501

Lập trình mạng căn bản

3

49

IF0502

Mạng không dây và di động

3

50

IF0503

Phân tích và thiết kế mạng

3

51

IF0504

Quản trị mạng

3

2.3.3. Định hướng khoa học dữ liệu ứng dụng

 

52

IF0601

Khai phá dữ liệu

3

53

IF0602

Dữ liệu lớn

3

54

IF0603

Công nghệ xử lý dữ liệu lớn

3

55

IF0604

Mạng nơron và ứng dụng

3

2.4. Thực tập tốt nghiệp; Khóa luận và tương đương (19 tín chỉ)

56

IF0701

Thực tập tốt nghiệp Công nghệ Thông tin

6

57

IF0702

Học phần Tốt nghiệp

9

4. Kế hoạch giảng dạy theo chuẩn đầu ra

NĂM THỨ NHẤT (HỌC KỲ 1-2)

HỌC KỲ 1

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện tiên quyết

1

Triết học Mác – Lênin

3

 

2

Pháp luật đại cương

2

 

3

Lý luận và phương pháp công tác thanh thiếu niên

3

 

4

Toán cao cấp 1

3

 

5

Tiếng Anh 1

3

 

6

Tin học cơ sở

3

 

 

TỔNG

17

 

HỌC KỲ 2

1

Kinh tế chính trị Mác -Lênin

2

Triết học Mác - Lênin

2

Kỹ năng tổ chức các hoạt động thanh thiếu niên

2

Lý luận và phương pháp công tác thanh thiếu niên

3

Toán cao cấp 2

3

Toán cao cấp 1

4

Tiếng Anh 2

3

Tiếng Anh 1

5

Toán rời rạc

3

Tin học cơ sở

6

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

Tin học cơ sở

7

Lập trình hướng đối tượng

3

Tin học cơ sở

 

TỔNG

19

 

NĂM THỨ HAI (HỌC KỲ 3-4)

HỌC KỲ 3

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện tiên quyết

1

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Triết học Mác - Lênin

2

Xác suất thống kê

3

Toán cao cấp 2

3

Cơ sở dữ liệu

3

Tin học cơ sở

4

Mạng máy tính

3

Tin học cơ sở

5

Kiến trúc máy tính

2

Tin học cơ sở

6

Tiếng Anh 3

2

Tiếng Anh 2

 

TỔNG

15

 

HỌC KỲ 4

1

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Lập trình Python

3

Tin học cơ sở

3

Nền tảng phát triển ứng dụng Web

3

Tin học cơ sở

4

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

3

Cơ sở dữ liệu

5

Trí tuệ nhân tạo

2

Tin học cơ sở

6

Học máy

3

 

 

TỔNG

16

 

NĂM THỨ BA (HỌC KỲ 5-6)

HỌC KỲ 5

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện tiên quyết

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

Khởi nghiệp thanh niên

2

 

3

Công nghệ phần mềm

3

Tin học cơ sở

4

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

3

Tin học cơ sở

5

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

2

Tin học cơ sở

6

Xử lý ảnh

2

Lập trình Python

 

TỔNG

14

 

HỌC KỲ 6

1

Lập trình ứng dụng .NET

3

Lập trình hướng đối tượng

2

An toàn và bảo mật thông tin

2

Mạng máy tính

3

Thực tập chuyên đề CNTT

3

Công nghệ phần mềm

4

Chọn 1 trong 3 môn sau:

- Quản lý dự án công nghệ thông tin

- Lập trình mạng căn bản

- Khai phá dữ liệu

3

Tin học cơ sở

5

Chọn 1 trong 3 môn sau:

- Kiểm thử và  đảm bảo chất lượng phần mềm

- Mạng không dây và di động

- Dữ liệu lớn

3

Tin học cơ sở

 

TỔNG

14

 

NĂM THỨ TƯ (HỌC KỲ 7-8)

HỌC KỲ 7

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện tiên quyết

1

Chọn 1 trong 3 học phần sau:

- Kỹ thuật điện tử số

- Linux và phần mềm mã nguồn mở

- Phát triển ứng dụng hệ thống nhúng và IoT

3

Tin học cơ sở

2

Chọn 1 trong 2 học phần sau:

- Phát triển hệ thống thương mại điện tử

- Phát triển hệ thống thương mại điện tử

3

Tin học cơ sở

3

Chọn 1 trong 2 học phần sau:

- Công nghệ Java

- Lập trình đa nền tảng

3

 

4

Chọn 1 trong 3 học phần sau:

- Cơ sở dữ liệu nâng cao

- Phân tích và thiết kế mạng

- Công nghệ xử lý dữ liệu lớn

3

Tin học cơ sở

5

Chọn 1 trong 3 học phần sau:

- Thiết kế giao diện người máy

- Quản trị mạng

- Mạng nơron và ứng dụng

3

Tin học cơ sở

 

TỔNG

15

 

HỌC KỲ 8

1

Thực tập tốt nghiệp (8 tuần)

6

 

2

Viết khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

TỔNG

16

 

5. Chuẩn đầu ra

5.1 Về kiến thức:

PLO1: Hiểu được những nội dung cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước. Nắm vững kiến thức cơ bản về tổ chức Đoàn, Hội, Đội, lý luận và nghiệp vụ công tác Đoàn, Hội, Đội.

PLO2: Nắm vững các kiến thức cơ bản, cơ sở của ngành Công nghệ thông tin, nắm vững kiến thức một chuyên sâu của một chuyên ngành.

PLO3: Nắm vững kiến thức phân tích, thiết kế, xây dựng, và phát triển phần mềm ứng dụng cho các bài toán thực tiễn. Áp dụng được kiến thức đã học để xây dựng, triển khai các phần mềm thực tế.

PLO4: Nắm vững kiến thức sử dụng, quản lý, điều hành và tổ chức triển khai các phần mềm ứng dụng.

5.2 Về kỹ năng (KN):

PLO5: Có kỹ năng vận dụng kiến thức triết học, pháp luật trong cuộc sống; có kỹ năng phân tích, đánh giá, phản biện xã hội.

PLO6: Có kỹ năng khảo sát, phân tích, thiết kế và xây dựng được hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống thông tin.

PLO7: Có kỹ năng nghiên cứu, tìm hiểu và áp dụng và chuyển giao các công nghệ hiện đại của Công nghệ thông tin vào các lĩnh vực khác.

PLO9: Có kỹ năng tìm kiếm, phân tích, đánh giá cơ hội, kỹ năng giao tiếp, phối hợp và giúp đỡ người khác trong hoạt động nghề nghiệp.

PLO9: Có kỹ năng giao tiếp, khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc nhóm; Có kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề.

PLO10. Có khả năng sử dụng, quản lý và triển khai các hệ thống dịch vụ công, chính phủ điện tử, tham gia chuyển đổi số cho các doanh nghiệp, tổ chức.

5.3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

PLO11: Có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, dễ thích nghi với môi trường làm việc khác nhau, tự học tập, tự nghiên cứu tích lũy kiến thức và kinh nghiệm; dám chịu trách nhiệm.

PLO12: Có khả năng tự định hướng, tự quyết, tự đánh giá cải tiến hoạt động chuyên môn nghiệp vụ; Có tư duy phản biện, dám nghĩ, dám làm và bảo vệ được quan điểm của cá nhân, đơn vị.

5.4 Về năng lực ngoại ngữ, năng lực số:

PLO13. Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 3/6 theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 20/02/2014.

6. Triển vọng nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc tại những vị trí sau:

- Lập trình viên ứng dụng web.

- Lập trình viên phát triển hệ thống

- Lập trình viên ứng dụng di động.

- Quản trị viên hệ thống mạng máy tính.

- Tư vấn viên trong ngành công nghệ thông tin.

- Chuyên viên phân tích dữ liệu

- Chuyên viên an ninh mạng.

- Giáo viên, giảng viên giảng dạy công nghệ thông tin.

- Nghiên cứu viên trong ngành trí tuệ nhân tạo, học máy./.

about-star