Giới thiệu Khoa Công nghệ và Ngoại ngữ
1. Cơ cấu tổ chức
|
STT |
Họ tên |
Chức danh |
|
Lãnh đạo Khoa |
||
|
1 |
TS. Nguyễn Quang Trung |
Trưởng khoa |
|
2 |
TS. Võ Thị Mỹ Hạnh |
Phó Trưởng khoa |
|
Chi bộ Khoa |
||
|
1 |
Đồng chí Nguyễn Quang Trung |
Bí thư Chi bộ |
|
Công đoàn Khoa |
||
|
1 |
Đồng chí Nguyễn Thúy Hà |
Chủ tịch Công đoàn Khoa |
.jpg)
Ban lãnh đạo Học viện chụp ảnh lưu niệm cùng cán bộ, giảng viên, viên chức, người lao động Khoa Công nghệ và Ngoại ngữ nhân dịp chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
2. Chức năng, nhiệm vụ
2.1 Chức năng
Tham mưu cho Giám đốc Học viện về xây dựng, phát triển các chương trình đào tạo và nghiên cứu khoa học; bồi dưỡng kiến thức thuộc lĩnh vực được phân công. Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các chương trình đào tạo ngành Công nghệ Thông tin, học phần Tiếng Anh và các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo của Học viện. Quản lý công tác chuyên môn và quản lý sinh viên, học viên theo trách nhiệm, thẩm quyền.
2.2 Nhiệm vụ
- Về tổ chức, quản lý và phát triển đào tạo:
a) Xây dựng các chương trình đào tạo; tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin; học phần Tiếng Anh và các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo của Học viện.
b) Nghiên cứu đề xuất Ban Giám đốc Học viện mở và duy trì ngành/chuyên ngành đào tạo mới theo quy định.
c) Chịu trách nhiệm về nội dung, phương pháp dạy học, sinh hoạt chuyên môn. Nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, tổ chức các hoạt động học thuật (dự giờ, bình giảng…) nhằm nâng cao chất lượng đào tạo.
d) Định kỳ đề xuất Giám đốc Học viện về xây dựng mới, điều chỉnh nội dung, phát triển các chương trình đào tạo; cập nhật, điều chỉnh đề cương chi tiết các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo theo kế hoạch của Học viện; biên soạn giáo trình, tập bài giảng, tài liệu tham khảo, bồi dưỡng được Giám đốc Học viện giao.
đ) Tham gia công tác tuyển sinh của Học viện; tham gia tư vấn chuyên môn về lĩnh vực Khoa phụ trách.
e) Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn và nghiệp vụ theo nhu cầu xã hội.
g) Triển khai và phối hợp thực hiện các hoạt động đảm bảo, nâng cao chất lượng đào tạo.
h) Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc quản lý, giáo dục sinh viên thực hiện chế độ chính sách cho sinh viên và công tác cố vấn học tập.
- Về nghiên cứu khoa học:
a) Xây dựng và tổ chức thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ; hợp tác với các cơ sở đào tạo, nghiên cứu và doanh nghiệp trong việc nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ nâng cao chất lượng đào tạo; thực hiện các dịch vụ khoa học và công nghệ phù hợp với chuyên môn khi được Học viện giao.
b) Đề xuất, đấu thầu nhiệm vụ nghiên cứu khoa học các cấp của giảng viên, sinh viên; hướng dẫn sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học.
c) Tổ chức và tham gia các hội thảo khoa học, tọa đàm chuyên đề.
- Về quản lý các nguồn lực của Khoa:
a) Quản lý, đánh giá và sử dụng có hiệu quả nguồn lực của khoa; thực hiện kế hoạch chung của Học viện về quản lý viên chức, người lao động.
b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển, bồi dưỡng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu phát triển đào tạo của khoa, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của Học viện.
c) Xây dựng đội ngũ giảng viên thỉnh giảng, mạng lưới các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước tham gia vào quá trình đào tạo, nghiên cứu khoa học.
d) Thực hiện công tác giáo vụ khoa; làm thủ tục đề nghị thanh toán chế độ cho cán bộ giảng dạy, kiêm giảng, thỉnh giảng thuộc đơn vị quản lý theo quy định hiện hành.
đ) Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, dữ liệu, hồ sơ của Học viện giao. Đề xuất mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ dạy học, thực hành, thực tập, nghiên cứu khoa học và các thiết bị khác theo quy định.
3. Công bố trong nước và quốc tế
3.1 Công bố trong nước
|
TT |
Tên công trình |
Loại công bố |
Năm |
Nơi công bố |
|
1 |
Thuật toán sử dụng học máy phân biệt trạng thái suy nghĩ của con người kết hợp trích chọn đặc trưng năng lượng và khử nhiễu giả tượng mắt |
|
2020 |
Hội thảo quốc gia lần thứ XXIII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông – Quảng Ninh, từ ngày 5 - 6/11/2020 |
|
2 |
Nghiên cứu đề xuất hệ thống nhận dạng và bóc tách thông tin tự động hỗ trợ phân loại văn bản hành chính. |
|
2022 |
Hội nghị Khoa học Công nghệ Quốc gia lần thứ XV |
|
3 |
Đặc điểm định danh của hệ thuật ngữ Công tác xã hội tiếng Anh. |
|
2017 |
Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư |
|
4 |
Word class characteristics of social work terms in English. |
|
2019 |
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ Quân sự |
|
5 |
Structural models of social work terms in English. |
|
2019 |
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống |
|
6 |
Phương thức hình thành thuật ngữ công tác xã hội tiếng Anh. |
|
2020 |
Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư |
|
7 |
Đánh giá tương đương dịch thuật ngữ công tác xã hội tiếng Anh và tiếng Việt. |
|
2020 |
Tạp chí nhân lực khoa học xã hội |
|
8 |
Nhu cầu học tiếng Anh chuyên ngành của sinh viên của sinh viên khoa Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
2021 |
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống |
|
9 |
Thiết kế chương trình tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên khoa Công tác Thanh niên tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
2022 |
Tạp chí Ngôn ngữ |
|
10 |
Ứng dụng ghi âm trong hoạt động nhập vai để nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh của sinh viên chuyên ngành Kỹ thuật tại Đại học Công nghiệp Hà Nội |
|
2025 |
Tạp chí Ngoại ngữ quân sự |
|
11 |
Applying terminology projects in teaching ESP to social work students |
|
2025 |
Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống |
|
12 |
Tương đương dịch thuật Anh – Việt trong thuật ngữ Quan hệ công chúng: Một phân tích dựa trên ngữ liệu
|
|
2026 |
Tạp chí Ngôn ngữ |
|
13 |
Tạo hứng thú học ngoại ngữ cho sinh viên thông qua nhạc Pop |
|
2024 |
Tạp chí Thanh niên |
|
14 |
Ứng dụng Task-based Learning vào dạy kỹ năng Nói cho sinh viên Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
|
2024 |
Tạp chí Thanh niên |
3.2 Công bố quốc tế
|
TT |
Tên công trình |
Loại công bố |
Năm |
Nơi công bố |
|
1 |
An Image based approach for speech perception |
Hội thảo quốc tế |
2015 |
2nd National Foundation for Science and Technology Development Conference on Information and Computer Science, p208 – 213 |
|
2 |
Speech classification using SIFT features on spectrogram images |
Hội thảo quốc tế |
2016 |
Vietnam Journal Computer Science, DOI :10.1007/s40595-016-0071-3 |
|
3 |
Speech classification by using binary quantized SIFT features of signal spectrogram images |
Hội thảo quốc tế |
2016 |
NICS’2016 |
|
4 |
MapReduce based for speech classification |
Hội thảo quốc tế |
2016 |
SoICT’16 |
|
5 |
Learning relationship between speech and image |
Hội thảo quốc tế |
2016 |
KSE 2016 |
|
6 |
Speech perception based on mapping speech to image by using convolution neural network |
Hội thảo quốc tế |
2018 |
The 5th NAFOSTED Conference on Information and Computer Science 2018, IEEE. |
|
7 |
Detecting Student Engagement in Classrooms for Intelligent Tutoring Systems |
Hội thảo quốc tế |
2019 |
23rd International Computer Science and Engineering Conference (ICSEC)
|
|
8 |
Student postures and gestures recognition system for adaptive learning Improvement |
Hội thảo quốc tế |
2019 |
6th NAFOSTED Conference on Information and Computer Science (NICS) |
|
9 |
Responsive student model in an intelligent tutoring system and its evaluation |
Hội thảo quốc tế |
2021 |
Educ Inf Technol. https://doi.org/10.1007/s10639-021-10485-4 |
|
10 |
Image-based approach for preparing artifacts for virtual puppetry museum |
Hội thảo quốc tế |
2023 |
KSE 2023 |
|
11 |
DLMs and VR App Development in Teaching Cell Biology in High Schools |
Hội thảo quốc tế |
2024 |
ICISN 2024 |
|
12 |
Traffic Congestion Detection from Camera Images Using Deep Learning Approach |
Hội thảo quốc tế |
2024 |
ICISN 2024 |
|
13 |
A deep learning based 3D floorplan drawing application |
Hội thảo quốc tế |
2024 |
KSE 2024 |
|
14 |
Image resolution enhancement via AI Assistant with SRGAN |
Hội thảo quốc tế |
2025 |
The first international conference on artificial intelligence: impacts and potentials in 2025 |
|
15 |
Nominal models of social work terms in English |
|
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam |
|
16 |
“Computer” as the Source Domain for “Brain”: A Case Study of Online Vietnamese Articles |
|
2024 |
Journal of Language Teaching and Research |
|
17 |
Nominal Models of Youth Work Terms in Vietnamese |
|
2025 |
Theory and Practice in Language Studies |
|
18 |
Analysis of errors of google translate for translating social work terminology from Vietnamese to English |
|
2025 |
Edelweiss Applied Science and Technology |
.jpg)
Tập thể cán bộ, giảng viên, viên chức, người lao dộng Khoa Công nghệ và Ngoại ngữ chụp ảnh lưu niệm nhân dịp kỷ niệm 68 năm ngày truyền thống Học viện, khai giảng năm học 2024 - 2025 và nhận giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học
4. Giáo trình, tập bài giảng, sách
|
TT |
Tên công trình |
Tác giả |
Năm và nguồn công bố |
|
1 |
Giáo trình Tin học đại cương |
Nguyễn Quang Trung |
Nxb. Đại học Quốc gia, năm 2020 |
|
2 |
Giáo trình Toán thống kê trong khoa học xã hội |
Nguyễn Quang Trung |
Nxb. Đại học Quốc gia, năm 2020 |
|
3 |
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Công tác xã hội |
Võ Thị Mỹ Hạnh |
Nxb. Đại học Quốc gia, năm 2023 |
|
4 |
Từ điển đối chiếu thuật ngữ Công tác xã hội Anh-Việt, Việt-Anh |
Võ Thị Mỹ Hạnh |
Nxb. Khoa học xã hội, năm 2021 |
|
5 |
Sách chuyên khảo Thuật ngữ Công tác xã hội tiếng Anh và cách chuyển dịch sang tiếng Việt |
Võ Thị Mỹ Hạnh |
Nxb. Khoa học xã hội, năm 2022 |
5. Đề tài nghiên cứu khoa học các cấp do Khoa chủ trì và tham gia
|
TT |
Tên đề tài nghiên cứu/ Lĩnh vực ứng dụng |
Năm hoàn thành |
Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) |
Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
|
1 |
Xây dựng sáu bài học lý luận chính trị |
2013 |
Cấp bộ |
Thành viên |
|
2 |
Tác động của công nghệ thông tin - truyền thông đến đạo đức, lối sống của thanh thiếu niên trong giai đoạn hiện nay |
2015 |
Cấp Bộ |
Thư ký |
|
3 |
Những yếu tố tác động đến quá trình khởi nghiệp của thanh niên nông thôn khu vực đồng bằng sông Hồng |
2016 |
Cấp bộ |
Thư ký |
|
4 |
Đổi mới nội dung giảng dạy môn Toán thống kê tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
2018 |
Cấp trường |
Chủ nhiệm |
|
5 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin vào đổi mới phương pháp giảng dạy tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
2020 |
Cấp trường |
Chủ nhiệm |
|
6 |
Đổi mới phương pháp kiểm tra đánh giá tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
2021 |
Cấp trường |
Chủ nhiệm |
|
7 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chuyển đổi số đến hành vi và kỹ năng xã hội của thanh thiếu niên |
2022 |
Cấp Bộ |
Thành viên |
|
8 |
Nghiên cứu mở rộng hệ thống đồng bộ thu thập ảnh mặt người từ nhiều camera nhằm phát triển công nghệ tổng hợp biểu cảm khuôn mặt để nâng cao hiệu quả nhận dạng khuôn mặt |
2024 |
Cấp Bộ |
Thành viên |
|
9 |
Nghiên cứu xây dựng nội dung chương trình đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyển đổi số cho cán bộ Đoàn các cấp |
2024 |
Cấp Bộ |
Thành viên |
|
10 |
Xây dựng chương trình tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
2021 |
Cấp trường |
Chủ nhiệm |
|
11 |
Xây dựng chương trình tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên ngành Công tác Thanh niên tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
2022 |
Cấp trường |
Chủ nhiệm |
.jpg)
Khoa Công nghệ và Ngoại ngữ tham gia Giải bóng đá VYA sinh viên 2025
Khoa Luật tổng hợp
- Giới thiệu Khoa Chính trị học
- Giới thiệu Khoa Công tác xã hội
- Giới thiệu Khoa Công tác Thanh thiếu niên
- Giới thiệu Khoa Luật
- Giới thiệu ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
- Giới thiệu ngành Quản lý Nhà nước
- Giới thiệu ngành Công tác thanh thiếu niên
- Giới thiệu ngành Quan hệ công chúng
- Giới thiệu ngành Công tác xã hội
- Giới thiệu ngành Tâm lý học
- Giới thiệu ngành Luật
- Giới thiệu ngành Công nghệ thông tin
- Giới thiệu ngành Kinh tế
Tin cùng loại









