Giới thiệu Khoa Công tác xã hội
1. Cơ cấu tổ chức
|
STT |
Họ tên |
Chức danh |
|
Lãnh đạo Khoa |
||
|
1 |
Phạm Ngọc Linh |
Trưởng khoa |
|
2 |
Lê Thị Thanh Thủy |
Phó trưởng khoa |
|
3 |
Lê Thu Hiền |
Phó trưởng khoa |
|
Chi bộ Khoa |
||
|
1 |
Phạm Ngọc Linh |
Bí thư Chi bộ |
|
2 |
Lê Thu Hiền |
Phó Bí thư Chi bộ |
|
3 |
Bùi Phương Thảo |
Ủy viên |
|
Công đoàn Khoa |
||
|
1 |
Phan Thị Thảo |
Chủ tịch Công đoàn |
|
2 |
Đào Thị Tỉnh |
Phó Chủ tịch Công đoàn |
|
3 |
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa |
Ủy viên |
|
Liên Chi đoàn Khoa |
||
|
1 |
Bùi Phương Thảo |
Bí thư Liên chi đoàn Khoa |
|
2 |
Triệu Thúy Nụ |
Phó Bí thư Liên chi đoàn Khoa |

Ban lãnh đạo Học viện chụp ảnh lưu niệm cùng cán bộ, giảng viên, viên chức, người lao động tại Đại hội Chi hộ khoa Công tác xã hội lần thứ XII, nhiệm kỳ 2025 = 2027
2. Chức năng, nhiệm vụ
2.1 Chức năng
Tham mưu cho Giám đốc Học viện về xây dựng, phát triển các chương trình đào tạo và nghiên cứu khoa học; bồi dưỡng kiến thức thuộc lĩnh vực được phân công. Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các chương trình đào tạo ngành Công tác xã hội, ngành Tâm lý học và các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo của Học viện. Quản lý công tác chuyên môn và quản lý sinh viên, học viên theo trách nhiệm, thẩm quyền.
2.2 Nhiệm vụ
2.2.1 Về tổ chức, quản lý và phát triển đào tạo
- Xây dựng các chương trình đào tạo; tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập các chương trình đào tạo ngành Công tác xã hội, ngành Tâm lý học và các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo của Học viện
- Nghiên cứu, đề xuất Ban Giám đốc Học viện mở và duy trì ngành/chuyên ngành đào tạo mới theo quy định
- Chịu trách nhiệm về nội dung, phương pháp dạy học, sinh hoạt chuyên môn. Nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, tổ chức các hoạt động học thuật (dự giờ, bình giảng…) nhằm nâng cao chất lượng đào tạo.
- Định kỳ đề xuất Giám đốc Học viện về xây dựng mới, điều chỉnh nội dung, phát triển các chương trình đào tạo; cập nhật, điều chỉnh đề cương chi tiết các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo; cập nhật, điều chỉnh đề cương chi tiết các học phần được phân công trong các chương trình đào tạo theo kế hoạch của Học Viện, biên soạn giáo trình, tập bài giảng, tài liệu tham khảo, bồi dưỡng được Giám đốc Học viện giao.
- Tham gia công tác tuyển sinh của Học viện; tham gia tư vấn chuyên môn về lĩnh vực được khoa phụ trách
- Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn và nghiệp vụ theo nhu cầu của xã hội.
- Triển khai và phối hợp thực hiện các hoạt động đảm bảo, nâng cao chất lượng đào tạo.
- Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc quản lý, giáo dục sinh viên; phối hợp thực hiện chế độ, chính sách cho sinh viên và công tác cố vấn học tập.
2.2.2 Về nghiên cứu khoa học
- Xây dựng và tổ chức thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ; hợp tác với các cơ sở đào tạo, nghiên cứu và doanh nghiệp trong việc nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ, nâng cao chất lượng giảng dạy.
- Đề xuất đấu thầu nhiệm vụ nghiên cứu khoa học các cấp của giảng viên, sinh viên; hướng dẫn sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học.
- Tổ chức và tham gia các hội thảo khoa học, tọa đàm chuyên đề.
2.2.3. Về quản lý các nguồn lực của khoa
- Quản lý, đánh giá và sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực của khoa; thực hiện kế hoạch chung của Học viện về quản lý viên chức, người lao động.
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu phát triển đào tạo của khoa, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của Học viện.
- Xây dựng đội ngũ giảng viên thỉnh giảng, mạng lưới các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước tham gia vào quá trình đào tạo, nghiên cứu khoa học.
- Thực hiện công tác giáo vụ khoa theo quy định; làm thủ tục đề nghị thanh toán chế độ cho các bộ giảng dạy, kiêm giảng, thỉnh giảng thuộc đợn vị quản lý theo quy định hiện hành.
- Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, dữ liệu, hồ sơ của Học viện giao. Đề xuất mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ dạy học, thực hành, thực tập, nghiên cứu khoa học và các thiết bị khác theo quy định.
2.2.4. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Học viện giao

Ban lãnh đạo Học viện chụp ảnh kỷ niệm cùng giảng viên, sinh viên khoa Công tác xã hội tại Chương trình thử nghiệm bộ công cụ giáo dục nâng cao nhận thức về kỹ thuật số cho thanh niên
3. Công bố trong nước và quốc tế
3.1 Công bố trong nước
|
TT |
Tên công trình |
Loại công bố |
Năm |
Nơi công bố |
|
1 |
Các hoạt động can thiệp của nhân viên công tác xã hội với trẻ em bị sao nhãng. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2018 |
Kỷ yếu Hội thảo “Giải pháp nâng cao kỹ năng thực hành cho sinh viên ngành công tác xã hội đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp và hội nhập quốc tế”. |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau”, Nxb. Chính trị quốc gia |
|
3 |
Giáo dục, bồi dưỡng thanh niên theo di chúc Chủ tịch Hồ Chí Minh. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau”, Nxb. Chính trị quốc gia. |
|
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về chăm lo, bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau”, Nxb. Chính trị quốc gia. |
|
5 |
Giảng viên trẻ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau”, Nxb. Chính trị quốc gia |
|
6 |
Xây dựng đội ngũ nhà giáo theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau”, Nxb. Chính trị quốc gia |
|
7 |
Mô hình giáo dục hướng nghiệp trong nhà trường phổ thông trên thế giới. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2020 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia “Giáo dục hướng nghiệp, khởi nghiệp cho học sinh phổ thông trong bối cảnh hiện nay”, Trường cán bộ Quản lý giáo dục TP. Hồ Chí Minh, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Huế (2020), ISBN 978-604-974-712-0. |
|
8 |
Khó khăn của người đồng tính trong quá trình công khai và vai trò hỗ trợ của công tác xã hội. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2020 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia Giải pháp nâng cao kỹ năng thực hành cho sinh viên ngành Công tác xã hội đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp và hội nhập quốc tế, ISBN: 978-604-68-4936-0. |
|
9 |
Vai trò của Công tác xã hội trong hỗ trợ cộng đồng LGBT trong quá trình công khai trước bối cảnh dịch bệnh Covid-19. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2021 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Công tác xã hội với người Đồng tính, song tính và chuyển giới, thành tựu quốc tế và bài học cho Việt Nam, tháng 11/2021. |
|
10 |
Thực trạng và giải pháp vè cơ chế phối hợp giữa cơ sở thực hành và cơ sở đào tạo: Kinh nghiệm đào tạo của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2021 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học chuyên nghiệp hóa các hoạt động thực hành công tác xã hội, ISBN: 978-604-308-479-5. |
|
11 |
Trẻ em bị xao nhãng và những nguy cơ mất an toàn do dịch bệnh Covid-19. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2022 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế Tác động của biến đổi khí hậu và dịch bệnh tới gia đình, phụ nữ và trẻ em: Giải pháp trợ giúp từ can thiệp tâm lý và công tác xã hội, năm 2022. |
|
12 |
Ảnh hưởng của chuyển đổi số đến hành vi định hướng nghề nghiệp việc làm của thanh niên. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2022 |
Hội thảo khoa học quốc gia “Lao động việc làm và hoạt động đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong kỷ nguyên số”, năm 2022. |
|
13 |
Yếu tố tác động đến bạo lực hẹn hò và cách ứng phó với bạo lực hẹn hò của thanh niên trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2022 |
Bài viết đăng yếu Hội thảo sức khỏe tâm thần lần thứ nhất, năm 2022. |
|
14 |
Vai trò của thực hành, thực tập trong đào tạo nhân lực ngành công tác xã hội. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
15 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động huy động nguồn lực trong phòng chống xâm hại trẻ em tại Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
16 |
Tổng quan về nhu cầu tiếp cận các dịch vụ tư vấn sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên sau đại dịch Covid – 19. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
17 |
Nghiên cứu về trẻ em bị lạm dụng, xâm hại tại Việt Nam. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
18 |
Sự cần thiết phối hợp giữa Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và đội ngũ nhân viên công tác xã hội trường học trong phòng chống xâm hại trẻ em |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
19 |
Đạo đức nghề công tác xã hội ở một số quốc gia trên thế giới và một số đề xuất đối với Việt Nam. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
20 |
Hành lang pháp lý về công tác xã hội trong lĩnh vực tư pháp ở Việt Nam hiện nay. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
21 |
Đổi mới phương thức đánh giá, giám sát hoạt động thực hành của sinh viên ngành công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam: Bài học kinh nghiệm rút ra từ bối cảnh dịch bệnh Covid-19. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
22 |
Tổng quan vấn đề nghiên cứu về công tác xã hội hỗ trợ học sinh trung học cơ sở bị bắt nạt qua mạng trên thế giới và ở Việt Nam. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
23 |
Căng thẳng tâm lý của cha mẹ có con đang điều trị ung thư tại bệnh viện trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
24 |
Kinh nghiệm đào tạo ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
25 |
Nghiên cứu về trẻ em bị lạm dụng, xâm hại trên thế giới. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
26 |
Thanh niên và chuyển đổi số, góc nhìn từ tổng quan trên thế giới và một số gợi ý về chính sách tại Việt Nam hiện nay. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
27 |
Kiểm huấn công tác xã hội - Một số vấn đề về lý thuyết và gợi ý nhằm thúc đẩy hoạt động kiểm huấn chuyên nghiệp trong phát triển nghề CTXH ở Việt Nam |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023. |
|
28 |
The status quo of social work supporting cyberbullied middle school students in Hanoi city. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2024 |
Hội thảo quốc tế: 19th International Conference Socio-economic and Environmental Issues in Development 2024 Proceedings. |
|
29 |
Thực trạng con của người lao động không đến trường, giải pháp từ phía Công tác xã hội. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2024 |
Hội thảo quốc tế: Phát triển công tác xã hội với người lao động tại Việt Nam - Tiên phong trong chính sách an sinh xã hội và việc làm. |
|
30 |
Vai trò của truyền thông trong tiếp cận thông tin về sức khỏe tâm thần ở học sinh trong bối cảnh trường học hạnh phúc: Một nghiên cứu tổng quan tài liệu. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2025 |
Hội thảo quốc gia "Xây dựng Trường học hạnh phúc: Từ kinh nghiệm thế giới đến thực tiễn tại Việt Nam". |
|
31 |
Tiếp cận dịch vụ tham vấn học đường của học sinh THCS. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2025 |
Kỉ yếu hội thảo quốc tế Những vấn đề tâm lý của thanh thiếu niên trong bối cảnh hiện nay, Nxb. Khoa học xã hội. |
|
32 |
Trí tuệ cảm xúc trong học tập của sinh viên đại học. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2025 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế Tâm lý học và Giáo dục học trong kỷ nguyên số. Nxb. Thế giới. Mã số ISBN: 978-632-02-0060-3 |
|
33 |
Thực trạng hành vi sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong học tập của sinh viên đại học (nghiên cứu trên sinh viên đại học của một số trường trên địa bàn thành phố Hà Nội). |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2025 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế Tâm lý học và Giáo dục học trong kỷ nguyên số. Nxb. Thế giới. Mã số ISBN: 978-632-02-0060-3 |
|
34 |
Thực trạng năng lực số của nữ thanh niên và một vài gợi ý về cơ hội nghề nghiệp việc làm cho nữ giới trong bối cảnh chuyển đổi số. |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2025 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Nữ giới trong giáo dục và bảo vệ quyền con người”. |
|
35 |
Thực trạng thích ứng nghề nghiệp của sinh viên ngành công tác xã hội sau khi tốt nghiệp. |
Tạp chí khoa học |
2018 |
Tạp chí Tâm lý học xã hội được tính 1,0 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước. |
|
36 |
Kỹ năng tự bảo vệ của học sinh và một số gợi ý cho hoạt động của nhân viên công tác xã hội trong trường học. |
Tạp chí khoa học |
2019 |
Tạp chí Tâm lý học xã hội được tính 1,0 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước. |
|
37 |
Trải nghiệm bị bắt nạt và mối quan hệ của nó với vấn đề hướng nội và vấn đề hướng ngoại ở thanh thiếu niên. |
Tạp chí khoa học |
2019 |
Tạp chí Tâm lý học được tính 1,0 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước. |
|
38 |
Giáo dục kỹ năng sống cho sinh viên hiện nay. |
Tạp chí khoa học |
2019 |
Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, được tính 0,75 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước. |
|
39 |
Thanh niên với việc giữ gìn, phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong bối cảnh hội nhập quốc tế. |
Tạp chí khoa học |
2019 |
Tạp chí Tâm lý học xã hội được tính 1,0 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước. |
|
40 |
Chăm sóc sức khỏe tâm thần cho thanh thiếu niên thông qua ứng dụng trên điện thoại và các trang mạng trên thế giới và gợi ý cho Việt Nam. |
Tạp chí khoa học |
2020 |
Tạp chí Nhân lực khoa học xã hội số 10. |
|
41 |
Tổng quan nghiên cứu về quản lý trường hợp với người sử dụng ma túy và một số gợi ý xây dựng nội dung học phần cho sinh viên ngành Công tác xã hội. |
Tạp chí khoa học |
2020 |
Tạp chí khoa học Học viện Phụ nữ Việt Nam số 3. |
|
42 |
Vai trò của nhân viên Công tác xã hội trường học hỗ trợ giải quyết vấn đề bắt nạt qua mạng của học sinh trung học tại khu vực nông thôn huyện Ba Vì, Hà Nội hiện nay. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục được tính 0,5 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước (Cơ quan của Hiệp hội Thiết bị Giáo dục Việt Nam), ISSN 1859 – 0810, tháng 3/2021. |
|
43 |
Mô hình hỗ trợ tâm lý của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí Thanh niên, số 52/2021, ra ngày 01/10/2021, ISSN 2734 - 9039. (Tạp chí Thanh niên được tính 0 - 0,25 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước, từ tháng 10/2021). |
|
44 |
Hiểu biết và cách ứng phó của học sinh Trung học cơ sở tại Hà Nội với những yếu tố có nguy cơ rủi ro trên mạng xã hội hiện nay. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí khoa học Học viện Phụ nữ Việt Nam (tính 0,25 điểm) tháng 10/2021. |
|
45 |
Hỗ trợ tâm lý cho thanh thiếu niên. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí khoa học Thanh niên, số 37/2021. |
|
46 |
Xu hướng hội nhập quốc tế trong đào tạo ngành Tâm lý học và Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Bài báo tạp chí thanh niên số tháng 10/2021. |
|
47 |
Thực hiện chính sách trợ giúp xã hội với người nghèo tại huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí khoa học Trường Đại học Thủ đô ISSN 2354-1512; 2021. |
|
48 |
Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục được tính 0,75 điểm theo Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước (cơ quan của Hiệp hội Thiết bị Giáo dục Việt Nam), ISSN 1859 – 0810, tháng 11 năm 2021. |
|
49 |
Một số nghiên cứu về Tâm lý học phát triển và gợi ý xây dựng chương trình cho sinh viên ngành Tâm lý học Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Tạp chí khoa học |
2021 |
Tạp chí khoa học thanh niên năm 2021. |
|
50 |
Chuyển đổi số trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19. |
Tạp chí khoa học |
2022 |
Tạp chí Thanh niên số tháng 9/2022. |
|
51 |
Nghiên cứu giải pháp hỗ trợ trẻ không đến trường. |
Tạp chí khoa học |
2022 |
Tạp chí Thanh niên năm 2022. |
|
52 |
Vai trò của học phần Kỹ năng xây dựng kế hoạch đối với sinh viên ngành Tâm lý học hiện nay. |
Tạp chí khoa học |
2022 |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục số 12 đặc biệt. |
|
53 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động huy động nguồn lực trong phòng, chống xâm hại trẻ em tại Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Hoà Bình (2024), |
Tạp chí khoa học |
2024 |
Tạp chí Tâm lý học Việt Nam, số 12 tháng 12 năm 2024. |
|
54 |
Vận lý thuyết Hệ thống sinh thái, lý thuyết Vai trò và lý thuyết Huy động nguồn lực trong phòng ngừa xâm hại trẻ em. |
Tạp chí khoa học |
2024 |
Tạp chí Tâm lý học Việt Nam, số 11 tháng 11 năm 2024. |
|
55 |
Thực trạng huy động nguồn lực cộng đồng trong phòng chống xâm hại trẻ em tại Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Hoà Bình. |
Tạp chí khoa học |
2024 |
Tạp chí Tâm lý học Việt Nam, số 11 tháng 11 năm 2024. |
|
56 |
Giải pháp phòng chống bạo lực trên môi trường mạng cho học sinh trung học cơ sở. |
Tạp chí khoa học |
2024 |
Tạp chí Thanh niên Số 12 ra ngày 24/4/2024. ISBN 2734-9012, trang 20-22. |
|
57 |
Xây dựng nội dung tập bài giảng tham vấn cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trong chương trình đào tạo đại học ngành Tâm lý học. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Truyền thống và Phát triển, số 10, tháng 10/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.25 điểm). |
|
58 |
Công tác xã hội và những đóng góp trong giải quyết các vấn đề xã hội ở Việt Nam. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Truyền thống và Phát triển - Chuyên đề Nguồn lực và Phát triển, số 4 tháng 12/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.25 điểm). |
|
59 |
Tổng quan nghiên cứu về phòng chống xâm hại trẻ em và vai trò huy động nguồn lực cho phát triển bền vững. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Truyền thống và Phát triển 12/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.25 điểm). |
|
60 |
Tâm lý học truyền thông trong bối cảnh toàn cầu hóa và kỷ nguyên số: Tổng quan lý thuyết và hướng nghiên cứu. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Thanh niên, số 85 tháng 11/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.75 điểm). |
|
61 |
Tổng quan nghiên cứu về năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong học tập của sinh viên. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Thanh niên, tháng 12/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.75 điểm). |
|
62 |
Khoa công tác xã hội trước yêu cầu mới: Hành trình cùng sự phát triển của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Thanh niên, tháng 12/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.75 điểm). |
|
63 |
Tổng quan các nghiên cứu về huy động nguồn lực trong phòng chống xâm hại trẻ em: Từ kinh nghiệm quốc tế đến bối cảnh Việt Nam. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Thanh niên (2025), số 80. |
|
64 |
Thực trạng xâm hại trẻ em và hoạt động của Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình trong việc phòng ngừa trẻ em bị xâm hại (2025), |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Giáo dục (2025), 25 (6), 36-41. |
|
65 |
Tổng quan nghiên cứu về năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong học tập của sinh viên. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Thanh niên (2025). |
|
66 |
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tham gia bảo tồn, phát huy văn hóa truyền thống trong bối cảnh chuyển đổi số. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Truyền thống và Phát triển - Chuyên đề Nguồn lực và Phát triển, số 4, tháng 12/2025 (tạp chí được HĐGSNN tính 0.25 điểm). |
|
67 |
Nhu cầu chăm sóc sức khỏe tâm thần của học sinh THCS: Nghiên cứu trường hợp tại trường THCS Nguyễn Lân, thành phố Hà Nội. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Nguồn nhân lực và An sinh xã hội (Số 40- tháng 03/2025 M. bài báo: JHS – 249). |
|
68 |
Nghiên cứu về trí tuệ cảm xúc trong học tập của sinh viên. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí khoa học Thanh niên, số 66/2025 - Chỉ số ISSN: 2734-9039. |
|
69 |
Ảnh hưởng của phong cách giáo dục của bố mẹ tới các biểu hiện của lòng biết ơn của con lứa tuổi học sinh THCS. |
Tạp chí khoa học |
2025 |
Tạp chí Tâm lý học (Số 02; 2-2025 ISSN: 1859-0098). |
3.2 Công bố quốc tế
|
TT |
Tên công trình |
Tác giả |
Loại công bố |
Năm |
Nơi công bố |
|
1 |
Patterns of Risky Sexual Behaviors and Associated Factors among Youths and Adolescents in Vietnam. |
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa - Đồng tác giả |
Q4 Scopus |
2020 |
International Journal of Environmental Research and Public Health |
|
2 |
Factors affecting access to reproductive healthcare services of ethnic minority women: Evidence in Vietnam. |
Pham Thi Phuong Thai, Ta Thi Thao, Nguyen Phu Truong, Le Thu Hien and Doan Van Truong |
Q4 Scopus
|
2020 |
International Journal of Management
|
|
3 |
Factors affecting the income of migrant household in rural Vietnam: A household level study. |
Doan Van Truong, Le Thi Thuy Ly, Nguyen Do Huong Giang, Leng Thi Lan and Le Thu Hien |
Q4 Scopus
|
2020 |
Management Sciences Letters |
|
4 |
Depressive Symptoms, Suicidal Ideation, and Mental Health Service Use of Industrial Workers: Evidence from Vietnam. |
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa - Đồng tác giả |
Q4 Scopus
|
2020 |
International Journal of Environmental Research and Public Health |
|
5 |
Measures to enhance Capacity of teachers being Personnel in charge of the Ho Chi Minh Young Pioneer Organization (HYPO) in Vietnam in present Period. |
Nguyen Huu Long, Pham Ngoc Linh, Le Thi Thanh Thuy |
|
2021 |
Turkish Journal of Computer and Mathematics Education |
|
6 |
Meanings of Sexuality in Marriage and Their Associated Factors : A Study in Northern Vietnam. |
Le Thu Hien, Nguyen Phu Truong, Ta Thi |
Q2 Scopus |
2023 |
European Journal of East Asian Studies
|
|
7 |
Psychometric Evaluation of the Dementia Stigma Measure with Vietnamese Adults: An Exploratory and Confirmatory Factor Analysis Approach. |
Trang Nguyen Thu, Minh Thanh Bui, Thuy Bich Luong, Hien Thu Le |
Q2 Scopus |
2024 |
International Journal of Aging Human Developing |
|
8 |
How Can Social Work Prevent Dating Violence and Support Healthy Relationships? Evidence from Vietnamese University Students. |
Nguyen, L. H. A., Bui, T. H., Nguyen, T. M. H., Ngo, T. T. M. and Nguyen, T. T. |
Q2 |
2025 |
Journal of Cultural Analysis and Social Change |
|
9 |
School Violence and its Psychological Impacts: A Comparative Analysis in the Context of Vietnam. |
Le Thi Thanh Thuy, Le Thu Hien, Nguyen Thu Muoi, Dao Thi Tinh |
Q2 Scopus
|
2025 |
International Journal of Innovative Research and Scientific Studies
|
|
10 |
Mental health among ethnic minority adolescents in Vietnam and correlated factors: A cross – sectional study; Journal of Affective Disorders Reports. |
Ngo Anh Vinh, Vu Thi My Hanh, Do Thi Bich Van, Duong Anh Tai, Do Minh Loan, Le Thi Thanh Thuy |
Q2 Scopus |
2024 |
Journal of Affective Disorders Reports |
|
11 |
Utilizing the short mood and feelings Questionnaire to measure symptoms of depression among Vietnamese adolescents in Hanoi, Vietnam, during the Covid – 19 pandemic. |
Ngo Anh Vinh, Nguyen Thanh Long, Do Thi Trang, Le Thu Trang and Le Thi Thanh Thuy
|
Q1 Scopus
|
2024 |
Journal of Frontiers in Psychiatry
|
|
12 |
Exploring psychological challenges in higher education: prevalence, causes,and impacts on student well-being and academic performance. International Journal of Education and Practice. |
Le Thi Thanh Thuy, Nguyen Thanh Nga |
Q3 Scopus |
2025 |
International Journal of Education and Practice |
|
13 |
Student engagement in legal education: Analyzing academic, career and extracurricular participation at Hanoi Law University. |
Nguyen Thi Thanh Nga, Nguyen Ha Phuong, Dinh Dieu Linh, Pham Thi Phuong Thao, Le Thi Thanh Thuy, Hoang Thi Hanh. |
Q4 Scopus |
2025 |
Questionnaires Application |
|
14 |
The Intersection of stress, Loneliness and mental health attitudes in Young Multinational corporation employees. Journal of Health and social Sicences. Original Article in Psychology |
Le Thi Thanh Thuy, Tran Ngoc Ha Chau, Ho Van Nhi, Nguyen Hoang Bao Nhu, Ho Hoang Anh Ngoc, Do Chan Van Anh |
Q2, Scopus |
2025 |
Journal of Health and social Sicences |
|
15 |
Psychological distress and its social psychological correlates among university students in Hanoi |
Le Thi Thanh Thuy, Tran Quoc Hieu, Pham Ngoc Linh, Le Thu Hien, Hoang Thi Hanh |
Q1 Scopus |
2026 |
Scientific culture |
|
16 |
How Can Social Work Prevent Dating Violence and Support Healthy Relationships? Evidence from Vietnamese University Students. |
Nguyễn Lê Hoài Anh, Bùi Thu Hương, Nguyễn Thị Mai Hương, Ngô Thu Trà My, Nguyễn Thu Trang, Ngô Thị Thanh Mai |
Q2 Scopus |
2025 |
Journal of Cultural Analysis and Social Change |
|
17 |
Trẻ em bị sao nhãng và những nguy cơ mất an toàn do dịch bệnh Covid-19 (Neglected children and risks during the covid-19 pandemic). |
Lê Thị Thanh Thủy; Phan Thị Thảo; Bùi Phương Thảo; Vũ Thị Hồng Nhung |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2021 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: Tác động của biến đổi khí hậu và dịch bệnh tới gia đình, phụ nữ và trẻ em: Giải pháp trợ giúp từ can thiệp tâm lý và CTXH |
|
18 |
The role of social workers in protecting neglected children during the Covid-19 pandemic. |
TS. Lê Thị Thanh Thủy, TS. Hoàng Thị Hạnh, TS Phạm Ngọc Linh, ThS. Phan Thị Thảo |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2021 |
Hội nghị quốc tế ISSH – 2021 "Innovations in the Social Sciences and Humanities” ISBN publication Index – 978-0-9945391-6-8 of ISBN Agency of Australia |
|
19 |
Nhu cầu đào tạo nghề của thanh niên trong giai đoạn phục hồi phát triển kinh tế- xã hội sau dịch Covid-19 và kiến nghị chính sách. |
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Tuấn Anh |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2022 |
Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế “Phát triển kinh tế- xã hội địa phương thời kỳ hậu Covid-19” Đại học Hồng Đức, Đại học Hochschule Anhalt, Đại học Greifswald, Công ty tư vấn quản lý Vietnam Management Consultancy tổ chức tháng 9/2022, Nxb. Đại học Kinh tế quốc dân |
|
20 |
Vai trò của thực hành, thực tập trong đào tạo nhân lực ngành công tác xã hội. |
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
21 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến |
NCS.ThS Nguyễn Ngọc Tùng |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
22 |
Nghiên cứu về trẻ em bị lạm dụng, xâm hại tại Việt Nam. |
ThS. Trần Thị Hà, ThS. Nguyễn Thị Bình, ThS. Đào Thị Tỉnh, NCS.ThS. Nguyễn Tiến Dũng |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
23 |
Sự cần thiết phối hợp giữa Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và đội ngũ nhân viên công tác xã hội trường học trong phòng chống xâm hại trẻ em. |
ThS. Phạm Thị Thanh Mai, ThS. Ngô Thu Trà My, ThS. Nguyễn Thị Bình
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
24 |
Hành lang pháp lý về công tác xã hội trong lĩnh vực tư pháp ở Việt Nam hiện nay. |
ThS. Trần Hữu Nhân, TS. Phạm Ngọc Linh
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
25 |
Tổng quan về nhu cầu tiếp cận các dịch vụ tư vấn sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên sau đại dịch Covid – 19. |
TS. Lê Thị Thanh Thủy, ThS. Đào Thị Tỉnh, ThS. Phan Thị Thảo
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
26 |
Đổi mới phương thức đánh giá, giám sát hoạt động thực hành của sinh viên ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam: Bài học kinh nghiệm rút ra từ bối cảnh dịch bệnh Covid-19. |
ThS. Bùi Phương Thảo
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
27 |
Tổng quan vấn đề nghiên cứu về công tác xã hội hỗ trợ học sinh trung học cơ sở bị bắt nạt qua mạng trên thế giới và ở Việt Nam |
NCS. ThS. Vũ Hồng Nhung
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
28 |
Kinh nghiệm đào tạo ngành CTXH tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
TS. Phạm Ngọc Linh, ThS. Trần Thị Hà, ThS. Đào Thị Tỉnh,
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
29 |
Căng thẳng tâm lý của cha mẹ có con đang điều trị ung thư tại bệnh viện |
ThS. Phan Thị Thảo, Lê Thị Huyền Trang, Ngô Thu Thảo
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, UNICEF, Australian Aid, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, tháng 3/2023 |
|
30 |
Thanh niên và chuyển đổi số, góc nhìn từ tổng quan trên thế giới và một số gợi ý về chính sách tại Việt Nam hiện nay. |
Ngô Thu Trà My, Bùi Phương Thảo. (2023) |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”. Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
31 |
Kỹ năng sử dụng mạng xã hội an toàn của học sinh trung học cơ sở và vai trò. |
Ngô Thu Trà My, Lý Thị Trang, Dương Thùy Linh, Phùn Thị Hiền. (2023) |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”. Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
32 |
Chính sách việc làm cho thanh niên ở một số quốc gia Châu Á và bài học cho Việt Nam. |
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2024 |
Hội thảo Khoa học quốc tế “Phát triển công tác xã hội với người lao động tại Việt Nam – Tiên phong trong chính sách an sinh xã hội và việc làm”, ngày 21/3/2024, Nxb. Đại học Kinh tế quốc dân, Đại học Công đoàn (chủ trì), UNICEF, WORK |
|
33 |
Thực trạng và giải pháp về cơ chế phối hợp giữa cơ sở thực hành và cơ sở đào tạo: Kinh nghiệm đào tạo của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Lê Thu Hiền, Trần Thị Hà, Ngô Thu Trà My |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2021 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Chuyên nghiệp hóa các hoạt động thực hành công tác xã hội, ISBN: 978-604-308-479-5 |
|
34 |
Căng thẳng tâm lý của cha mẹ có con đang điều trị ung thư tại bệnh viện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Phan Thị Thảo, Lê Thị Huyền Trang, Ngô Thu Thảo |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
35 |
Tổng quan về nhu cầu tiếp cận các dịch vụ tư vấn sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên sau đại dịch Covid – 19 |
Đào Thị Tỉnh, Phan Thị Thảo, Phan Thị Tâm |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
36 |
Sự cần thiết phối hợp giữa Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và đội ngũ nhân viên công tác xã hội trường học trong phòng chống xâm hại trẻ em. |
Phạm Thị Thanh Mai, Nguyễn Thị Bình, Lê Trọng Thủy |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
37 |
Kinh nghiệm đào tạo ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Phạm Ngọc Linh, Trần Thị Hà, Đào Thị Tỉnh, Nguyễn Thị Bình |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
38 |
Nghiên cứu về trẻ em bị lạm dụng, xâm hại tại Việt Nam. |
Trần Thị Hà, Đào Thị Tỉnh, Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Tiến Dũng |
Kỷ yếu hội thảo khoa học |
2023 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Hoàn thiện khung pháp lý phát triển Công tác xã hội tại Việt Nam”, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
39 |
Ảnh hưởng của chuyển đổi số đến hành vi định hướng nghề nghiệp việc làm của thanh niên. |
Lê Thu Hiền, Ngô Thu Trà My
|
Kỷ yếu hội thảo khoa học |
|
Hội thảo khoa học quốc gia “Lao động việc làm và hoạt động đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong kỷ nguyên số”. |
|
40 |
Sexual Life of Young Married Couples (Case Study In Hanoi). |
Le Thu Hien |
Kỷ yếu hội thảo khoa học |
|
RC06-VSA International Conference The Family in Modern and Global Societies: Persistence and Change. Knowledge Publishing House. (2022) |
|
41 |
Tác động của chuyển đổi số đến hành vi giải trí của sinh viên Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Phan Thị Thảo, Nông Thị Bích Phương, Dương Thị Hồng Ánh, Triệu Thuý Nụ |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học |
2024 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Sức khỏe tâm thần trong thời đại số: Vấn đề toàn cầu”, Nxb. Đại học Huế; ISBN 978-604-489-356-3 |
|
42 |
Psychological crisis of students and related factors, Conference proceedings.
|
Le Thi Thanh Thuy, Tran Quoc Hieu, Nguyen Ngoc Huyen, Pham Thi Thu |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế |
2024 |
The 3nd international Conference on Innovations in the social siences and humanities. ISBN: 978-0- 9945391-7-5. Australian ISBN Agency |
|
43 |
Support solutions for out – of – school children in the innovative urbanity; Conference proceedings.
|
Phạm Ngoc Linh, Le Thi Thanh Thuy, Vu Hong Nhung
|
Kỷ yếu Hội thảo |
2024 |
The 3nd international Conference on Innovations in the social siences and humanities. ISBN: 978-0-9945391-7-5. Australian ISBN Agency. |
|
44 |
Trí tuệ cảm xúc trong học tập của sinh viên đại học. |
Phạm Ngọc Linh, Vũ Thu Phương, Phan Thị Phương Lan, Lê Tuấn Anh |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế |
2025 |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế Tâm lý học và Giáo dục học trong kỷ nguyên số, Nxb. Thế giới. |
|
45 |
Thực trạng hành vi sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong học tập của sinh viên đại học (nghiên cứu trên sinh viên đại học của một số trường trên địa bàn thành phố Hà Nội). |
Phạm Ngọc Linh, Nông Thị Bích Phương |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế |
2025 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: “Phát triển công tác xã hội Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số” -Tập 1. Kỷ niệm ngày CTXHVN lần thứ 10, Nxb. Lao động. ISBN: 978-632-03-1313-9 (trang 404-418) |
|
46 |
Mô hình CTXH trường học ứng phó với bạo lực học đường trong bối cảnh chuyện đổi số tại Việt Nam. |
Phạm Ngọc Linh, Nguyễn Mai Anh |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế |
2026 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: “Phát triển công tác xã hội Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số” - Tập 1. Kỷ niệm ngày CTXHVN lần thứ 10, Nxb. Lao động (trang 1204-1218). |
|
47 |
Thúc đẩy vai trò của công tác xã hội trong tư vấn hướng nghiệp cho học sinh THPT: Từ thực tiễn đến giải pháp chuyển đổi số. |
Phạm Ngọc Linh, Trần Văn Xuân |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế |
2026 |
|

Lễ ký kết thỏa thuận hợp tác Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam với các cơ sở thực hành Công tác xã hội và Tâm lý học

Hội thảo chỉnh sửa Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ ngành Công tác xã hội theo định hướng nghiên cứu và định hướng ứng dụng

Lễ trao học bổng TFCF Đài Loan cho sinh viên ngành Công tác xã hội năm 2025
4. Giáo trình, tập bài giảng, sách
|
TT |
Tên công trình |
Tác giả |
Năm và nguồn công bố |
|
Giáo trình |
|||
|
1 |
Tham vấn trẻ em |
TS. Phạm Ngọc Linh, TS. Lê Thị Thanh Thủy |
Năm 2022 – Nxb. Đại học Quốc gia |
|
2 |
Hành vi con người và môi trường xã hội |
TS. Lê Thị Thanh Thủy (Chủ biên), ThS. Dương Thị Hiền, ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Năm 2022 - Nxb. Đại học Quốc gia |
|
3 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
PGS.TS Vũ Hồng Tiến, TS. Phạm Ngọc Linh |
Năm 2022 - Nxb. Đại học Quốc gia |
|
Tập bài giảng |
|||
|
1 |
Giới và phát triển |
ThS.Đỗ Thị Tường Vy (Chủ biên); ThS. Phạm Thị Thúy Anh |
Năm 2014- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
2 |
Kỹ năng giao tiếp |
ThS.Đỗ Thị Tường Vy (Chủ biên); ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Năm 2014- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
3 |
Hành vi con người và môi trường xã hội |
ThS. Dương Thị Hiền, ThS. Phạm Thị Thanh Mai, TS. Lê Thị Thanh Thủy |
Năm 2018- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
4 |
Công tác xã hội với người khuyết tật |
ThS.Nguyễn Ngọc Tùng (Chủ biên); ThS. Trần Thị Hà, ThS. Phan Thị Thảo |
Năm 2019- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
5 |
Xã hội học đại cương |
ThS. Nguyễn Thị Bình, TS. Lê Thu Hiền |
Năm 2019- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
6 |
Giáo dục kỹ năng sống |
ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Năm 2019- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
7 |
Phương pháp nghiên cứu công tác xã hội |
TS. Lê Thu Hiền, TS. Phạm Ngọc Linh |
Năm 2019- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
8 |
Lý thuyết công tác xã hội |
TS. Lê Thị Thanh Thủy; ThS. Ngô Thu Trà My |
Năm 2019- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
9 |
Nhập môn Công tác xã hội |
TS. Phạm Ngọc Linh, ThS. Đào Thị Tỉnh |
Năm 2019- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
10 |
An sinh xã hội |
ThS. Trần Thị Hà, ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Phan Thị Thảo |
Năm 2020- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
11 |
Chính sách xã hội |
ThS. Đào Thị Tỉnh, TS. Phạm Ngọc Linh, ThS. Bùi Phương Thảo |
Năm 2020- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
12 |
Công tác xã hội với trẻ em |
TS. Lê Thị Thanh Thủy, ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Trần Thị Hà, ThS. Đào Thị Tỉnh |
Năm 2020- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
13 |
Công tác xã hội nhóm |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Đào Thị Tỉnh |
Năm 2020- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
14 |
Quyền trẻ em và sự tham gia của trẻ |
ThS. Đào Thị Tỉnh, ThS. Bùi Phương Thảo, ThS. Phan Thị Thảo |
Năm 2020- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
15 |
Công tác xã hội với người nhiễm HIV/AIDS và người bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS |
ThS. Ngô Thu Trà My, ThS. Trần Thị Hà, Nguyễn Ngọc Tùng |
Năm 2020- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
16 |
Công tác xã hội cá nhân |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Trần Thị Hà |
Năm 2021- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
17 |
Phát triển cộng đồng |
TS. Lê Thu Hiền, Nguyễn Ngọc Tùng |
Năm 2021- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
18 |
Công tác xã hội với người nghèo |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Nguyễn Thị Bình |
Năm 2021- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
19 |
Quản lý trường hợp với người sử dụng ma túy |
ThS. Trần Thị Hà, ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Ngô Thu Trà My |
Năm 2021- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
20 |
Quản trị công tác xã hội |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Trần Thị Hà, ThS. Vũ Hồng Nhung |
Năm 2022- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
21 |
Tâm lý học phát triển |
Phạm Thị Thanh Mai, Phan Thị Thảo |
Năm 2022- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
22 |
Công tác xã hội trong bệnh viện |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng, ThS. Trần Thị Hà |
Năm 2022- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
23 |
Công tác xã hội với người cao tuổi |
ThS. Ngô Thu Trà My, ThS. Nguyễn Thị Bình, ThS. Bùi Phương Thảo |
Năm 2022- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
24 |
Giáo dục học đại cương |
ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Năm 2025- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
|
Sách chuyên khảo |
|||
|
1 |
Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh trung học phổ thông |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Năm 2019 – Nhà xuất bản thanh niên |
|
2 |
Thích ứng nghề nghiệp của sinh viên ngành công tác |
TS. Phạm Ngọc Linh, TS. Hoàng Minh Tuấn và các cộng sự |
Năm 2019 – Nhà xuất bản thanh niên |
|
3 |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tham gia thực hiện Quyền trẻ em |
TS. Phạm Ngọc Linh và các cộng sự |
Năm 2022 – Nhà xuất bản thanh niên |
5. Đề tài nghiên cứu khoa học các cấp do Khoa chủ trì và tham gia
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm đề tài |
Đề tài cấp |
Năm nghiên cứu |
|
1 |
Tổ chức thực tập trong đào tạo ngành công tác xã hội bậc đại học ở Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
TS. Lê Thu Hiền |
Đề tài cấp Học viện |
2013 |
|
2 |
Lựa chọn kỹ thuật can thiệp trong tham vấn trẻ em |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Học viện |
2014 |
|
3 |
Xây dựng mô hình tham vấn học đường tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Học viện |
2015 |
|
4 |
Phát triển ngành khoa học Công tác xã hội đối với thanh thiếu nhi |
Ths. Nguyễn Trọng Tiến |
Đề tài cấp Bộ |
2016 |
|
5 |
Sự thích ứng nghề nghiệp của sinh viên ngành công tác xã hội sau khi tốt nghiệp |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Bộ |
2017 |
|
6 |
Dịch vụ xã hội đối với người khuyết tật ở nước ta hiện nay |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng |
Đề tài cấp Học viện |
2017 |
|
7 |
Vai trò của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trong giáo dục kĩ năng tự bảo vệ cho thiếu nhi |
TS. Lê Thu Hiền |
Đề tài cấp Bộ |
2018 |
|
8 |
Giáo dục về dân số và phát triển cho sinh viên Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Nguyễn Thị Bình |
Đề tài cấp Học viện |
2018 |
|
9 |
Môt số giải pháp nâng cao vai trò của Đoàn xã phường thị trấn tham gia thực hiện quyền trẻ em |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Bộ |
2019 |
|
10 |
Vai trò của Đoàn trong hỗ trợ nhóm trẻ bị sao nhãng trong nông thôn hiện nay |
TS. Lê Thị Thanh Thủy |
Đề tài cấp Bộ |
2019 |
|
11 |
Thực trạng nhu cầu bồi dưỡng kỹ năng mềm cho sinh viên Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Đề tài cấp Học viện |
2019 |
|
12 |
Giáo dục về quyền trẻ em cho sinh viên ngành công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Đào Thị Tỉnh |
Đề tài cấp Học viện |
2019 |
|
13 |
Thực hành thường xuyên trong đào tạo công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Trần Thị Hà |
Đề tài cấp Học viện |
2019 |
|
14 |
Nghiên cứu giải pháp của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tham gia phòng chấm xâm hại trẻ em |
ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Đề tài cấp Bộ |
2020 |
|
15 |
Nghiên cứu các hoạt động hỗ trợ nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần cho học sinh trung học phổ thông |
TS. Lê Thu Hiền |
Đề tài cấp Bộ |
2020 |
|
16 |
Xây dựng nội dung học phần Quản lý trường hợp với người sử dụng ma túy cho sinh viên ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Ngô Thu Trà My |
Đề tài cấp Học viện |
2020 |
|
17 |
Xây dựng nội dung học phần Công tác xã hội với người cao tuổi cho sinh viên ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Nguyễn Thị Bình |
Đề tài cấp Học viện |
2020 |
|
18 |
Xây dựng nội dung học phần Tham vấn cơ bản cho sinh viên ngành Công tác xã hội, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Phan Thị Thảo |
Đề tài cấp Học viện |
2020 |
|
19 |
Xây dựng nội dung học phần sức khỏe tâm thần cho sinh viên ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Bùi Phương Thảo |
Đề tài cấp Học viện |
2020 |
|
20 |
Xây dựng nội dung học phần Công tác xã hội trong bệnh viện cho sinh viên ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Trần Thị Hà |
Đề tài cấp Học viện |
2020 |
|
21 |
Quản trị công tác xã hội trong chương trình đào tạo công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng |
Đề tài cấp Học viện |
2020 |
|
22 |
Giải pháp của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trong phát triển mô hình hỗ trợ tâm lý thanh thiếu niên |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Bộ |
2021 |
|
23 |
Xây dựng chương trình học phần tâm lý học phát triển cho sinh viên ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Phạm Thị Thanh Mai |
Đề tài cấp Học viện |
2021 |
|
24 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chuyển đổi số đến hành vi và kỹ năng xã hội của thanh thiếu niên |
TS. Lê Thu Hiền |
Đề tài cấp Bộ |
2022 |
|
25 |
Nghiên cứu giải pháp hỗ trợ trẻ em không đến trường khu vực đô thị |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Bộ |
2022 |
|
26 |
Xây dựng nội dung học phần Kỹ năng xây dựng kế hoạch cho sinh viên ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Ngô Thu Trà My |
Đề tài cấp Học viện |
2022 |
|
27 |
Xây dựng nội dung học phần tâm lý học trường học trong chương trình đào tạo cử nhân ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Phan Thị Thảo |
Đề tài cấp Học viện |
2022 |
|
28 |
Nghiên cứu xây dựng Bộ tiêu chí đánh giá năng lực số của thanh niên Việt Nam |
TS. Lê Thu Hiền |
Đề tài cấp Bộ |
2023 |
|
29 |
Xây dựng nội dung học phần Đạo đức nghề Công tác xã hội trong chương trình đào tạo cử nhân ngành Công tác xã hội tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam hiện nay |
ThS. Trần Thị Hà |
Đề tài cấp Học viện |
2023 |
|
30 |
Xây dựng nội dung học phần Tâm lý học tham vấn trong chương trình đào tạo cử nhân ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam hiện nay |
ThS. Đào Thị Tỉnh |
Đề tài cấp Học viện |
2023 |
|
31 |
Nghiên cứu thực trạng và giải pháp của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trong việc hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trong giai đoạn hiện nay |
TS. Phạm Ngọc Linh |
Đề tài cấp Bộ |
2024 |
|
32 |
Xây dựng nội dung học phần Kỹ năng mềm trong chương trình đào tạo ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Nguyễn Ngọc Tùng |
Đề tài cấp Học viện |
2024 |
|
33 |
Xây dựng tập bài giảng Tham vấn cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trong chương trình đào tạo đại học ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
ThS. Trần Thị Hà |
Đề tài cấp Học viện |
2025 |
|
34 |
Xây dựng Giáo trình Tâm lý học truyền thông trong chương trình đào tạo cử nhân ngành Tâm lý học tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
TS. Hoàng Thị Hạnh |
Đề tài cấp Học viện |
2025 |

Tập thể cán bộ, giảng viên khoa Công tác xã hội chụp ảnh lưu niệm cùng sinh viên tại buổi Báo cáo tổng kết thực hành hỗ trợ tâm lý (thực hành 01)

Tập thể cán bộ, giảng viên khoa Công tác xã hội chụp ảnh lưu niệm cùng sinh viên tại Hội thi nghiệp vụ Công tác xã hội và Tâm lý học lần thứ VI. năm 2026

Psytalk 2 - Sơ cứu cảm xúc CLB Tâm lý học
- Giới thiệu Khoa Chính trị học
- Giới thiệu Khoa Công tác Thanh thiếu niên
- Giới thiệu Khoa Luật
- Giới thiệu Khoa Công nghệ và Ngoại ngữ
- Giới thiệu ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
- Giới thiệu ngành Quản lý Nhà nước
- Giới thiệu ngành Công tác thanh thiếu niên
- Giới thiệu ngành Quan hệ công chúng
- Giới thiệu ngành Công tác xã hội
- Giới thiệu ngành Tâm lý học
- Giới thiệu ngành Luật
- Giới thiệu ngành Công nghệ thông tin
- Giới thiệu ngành Kinh tế
Tin cùng loại









