Giới thiệu ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
- Tên ngành: XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN NHÀ NƯỚC
- Mã ngành đào tạo: 7310202
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Văn bằng tốt nghiệp: Bằng cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tổ hợp môn: C00, X74, D01, X21, D10
1. Tổng quan
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước thuộc Khoa Chính trị học chính thức được hình thành và giao chức năng đào tạo đại học từ năm 2011 theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo. Đến nay, 14 khóa sinh viên ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước với trên 3.000 cử nhân chuyên ngành đang được đào tạo và đã có 10 khóa sinh viên tốt nghiệp ra trường. Từ năm 2019, Học viện được phê duyệt đào tạo ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước hệ cao học theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo.
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước do Bộ môn Xây dựng Đảng thuộc Khoa Chính trị học phụ trách chuyên môn. Đội ngũ cán bộ giảng viên giảng dạy của Bộ môn bao gồm giảng viên cơ hữu và đội ngũ giảng viên thỉnh giảng từ các cơ sở đào tạo về Xây dựng Đảng, chính quyền nhà nước, các Ban Đảng, các bộ ngành và địa phương.
2. Điều kiện tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam công bố đầu năm dương lịch.
- Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển
- Dự kiến quy mô tuyển sinh: 300
- Chỉ tiêu: 180
- Hình thức đào tạo: Chính quy - tập trung
3. Cấu trúc chương trình
3.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa
- Tổng số tín chỉ: 120 tín chỉ, chưa kể các học phần giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục quốc phòng (8TC).
- Phân bổ theo các khối kiến thức như sau:
+ Giáo dục đại cương: 41 tín chỉ, trong đó các học phần bắt buộc là 37 tín chỉ, các học phần tự chọn là 4 tín chỉ
+ Cơ sở ngành: 37 tín chỉ, trong đó các học phần bắt buộc là 33 tín chỉ, các học phần tự chọn là 4 tín chỉ
+ Ngành và chuyên ngành (nếu có chuyên sâu): 42 tín chỉ, trong đó các học phần bắt buộc là 38 tín chỉ, các học phần tự chọn là 4 tín chỉ;
- Tỷ lệ tín chỉ thực hành/ tổng số tín chỉ là: 34/120 (28,3%)
3.2. Khung chương trình dạy học:
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Phân bổ giờ |
||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
LT |
TH |
Tổng |
||||
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương ( 41 tín chỉ ) - không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng) |
||||||
|
1.1. Lý luận chính trị (11 tín chỉ) |
||||||
|
1 |
CT1101 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
2 |
CT1102 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
3 |
CT1103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
4 |
CT1104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
5 |
CT1105 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
1.2. Khoa học xã hội (15 tín chỉ) |
||||||
|
6 |
XH1106 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
7 |
XH1107 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
8 |
CT1108 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
9 |
CT1109 |
Khoa học quản lý |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
10 |
CT1111 |
Khởi nghiệp trong thanh niên |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
11 |
TN1115 |
Lý luận và phương pháp công tác thanh thiếu niên |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
12 |
TN1116 |
Kỹ năng tổ chức các hoạt động thanh thiếu niên |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
1.3. Ngoại ngữ (6 tín chỉ) |
||||||
|
12 |
CB1113 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
13 |
CB1114 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
1 |
2 |
75 |
|
1.4. Tin học - Khoa học tự nhiên (5 tín chỉ), giáo dục thể chất, quốc phòng - an ninh |
||||||
|
15 |
CB1112 |
Tin học đại cương |
3 |
1 |
2 |
75 |
|
16 |
CB1110 |
Thống kê trong khoa học xã hội |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
17 |
CB1121 |
Giáo dục thể chất |
3 |
1 |
2 |
75 |
|
18 |
CB1122 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
8 |
|
|
165 |
|
1.5. Các học phần tự chọn (chọn 2/4 học phần; 4/8 tín chỉ) |
||||||
|
17 |
CB1117 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
18 |
CB1118 |
Vũ Quốc tế |
2 |
0 |
2 |
60 |
|
19 |
CT1119 |
Mỹ học Mác-Lênin |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
20 |
CT1120 |
Logic học đại cương |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (79 tín chỉ) |
||||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành (37 tín chỉ) |
||||||
|
2.1.1. Kiến thức cơ sở khối ngành bắt buộc (33 tín chỉ) |
||||||
|
21 |
L12021 |
Lý luận về nhà nước và pháp luật |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
22 |
Đ12022 |
Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
23 |
Đ12023 |
Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và Xây dựng Đảng Cộng sản |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
24 |
Đ12024 |
Chính trị học đại cương |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
25 |
NN12025 |
Tổng quan về chính sách công |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
26 |
NN12026 |
Quản lý hành chính nhà nước |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
27 |
NN12027 |
Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
28 |
NN12028 |
Xây dựng và ban hành văn bản quản lý nhà nước |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
29 |
Đ12029 |
Chính trị quốc tế |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
30 |
Đ12030 |
Các đảng chính trị trên thế giới |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
31 |
Đ13031 |
Công tác văn phòng cấp ủy |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
32 |
L12032 |
Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
33 |
CB12035-Đ |
Tiếng Anh 3 |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
2.1.2. Các học phần kiến thức cơ sở ngành tự chọn (2/4 học phần, 4/8 tín chỉ) |
||||||
|
34 |
CT12034 |
Kinh tế vĩ mô |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
35 |
CT12035 |
Kinh tế phát triển |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
36 |
NN12036 |
Lễ tân Nhà nước |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
37 |
TN12025 |
Kỹ năng truyền thông |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
2.2. Kiến thức chuyên ngành (32 tín chỉ) |
||||||
|
2.2.1. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc (28 tín chỉ) |
||||||
|
38 |
Đ13038 |
Xây dựng Đảng về chính trị |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
39 |
Đ13039 |
Xây dựng Đảng về tư tưởng |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
40 |
Đ13040 |
Xây dựng Đảng về tổ chức |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
41 |
Đ13041 |
Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng |
3 |
3 |
0 |
45 |
|
42 |
Đ13042 |
Nghiệp vụ công tác tổ chức, cán bộ |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
43 |
Đ13043 |
Xử lý tình huống chính trị |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
44 |
NN13037 |
Tổ chức và điều hành công sở |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
45 |
NN13045 |
Nghiệp vụ hành chính, văn phòng |
3 |
2 |
1 |
60 |
|
46 |
Đ13046 |
Thực tập nghiệp vụ công tác Đảng |
3 |
0 |
3 |
90 |
|
47 |
Đ13047 |
Thực tập nghiệp vụ công tác quản lý hành chính nhà nước |
3 |
0 |
3 |
90 |
|
2.2.2. Kiến thức chuyên ngành tự chọn (chọn 2/6 học phần; 4/12 tín chỉ) |
||||||
|
48 |
Đ15048 |
Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng |
2 |
1 |
1 |
45 |
|
49 |
Đ15049 |
Đảng lãnh đạo các lĩnh vực xã hội |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
50 |
Đ15050 |
Công tác dân vận của Đảng |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
51 |
NN13039 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
52 |
NN13052 |
Kiểm soát trong quản lý hành chính nhà nước |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
53 |
NN15053 |
Cải cách khu vực công |
2 |
2 |
0 |
30 |
|
2.3. Thực tập tốt nghiệp (4 tín chỉ), Khóa luận và tương đương (6 tín chỉ) |
||||||
|
54 |
Đ14054 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
120 |
|
55 |
Đ15055 |
Khoá luận tốt nghiệp/môn học thay thế khoá luận tốt nghiệp |
6 |
0 |
6 |
|
NĂM THỨ NHẤT (HỌC KỲ 1-2)
|
HỌC KỲ 1 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
Không |
|
2 |
Kinh tế chính trị |
2 |
Không |
|
3 |
Khởi nghiệp trong thanh niên |
2 |
Không |
|
4 |
Tin học đại cương |
3 |
Không |
|
5 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Không |
|
6 |
Xã hội học đại cương |
2 |
Không |
|
Tổng |
14 |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Triết học Mác-Lênin |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Triết học Mác-Lênin |
|
3 |
Khoa học quản lý |
2 |
Không |
|
4 |
Thống kê trong khoa học xã hội |
2 |
Không |
|
5 |
Chính trị học đại cương |
2 |
Không |
|
6 |
Lựa chọn 1 học phần tự chọn trong khối kiến thức giáo dục đại cương |
2 |
|
|
7 |
Lý luận và phương pháp công tác thanh thiếu niên |
3 |
Không |
|
Tổng |
15 |
|
|
NĂM THỨ HAI (HỌC KỲ 3-4)
|
HỌC KỲ 3 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
2 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Không |
|
3 |
Kỹ năng tổ chức các hoạt động thanh thiếu niên |
2 |
Lý luận và phương pháp công tác thanh thiếu niên |
|
4 |
Lựa chọn 1 học phần tự chọn trong khối kiến thức giáo dục đại cương |
2 |
|
|
5 |
Quản lý hành chính nhà nước |
3 |
Khoa học quản lý |
|
6 |
Các đảng chính trị trên thế giới |
3 |
Chính trị học đại cương |
|
7 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
Không |
|
Tổng |
17 |
|
|
|
HỌC KỲ 4 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Tổng quan về chính sách công |
2 |
Quản lý hành chính nhà nước |
|
2 |
Học thuyết Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng |
3 |
Triết học Mác-Lênin |
|
3 |
Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị |
2 |
Chính trị học đại cương |
|
4 |
Lý luận về nhà nước và pháp luật |
3 |
Triết học Mác-Lênin |
|
5 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
Tiếng Anh 1 |
|
6 |
Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước |
2 |
Quản lý hành chính nhà nước |
|
7 |
Thực tập nghiệp vụ công tác quản lý hành chính nhà nước |
3 |
Quản lý hành chính nhà nước, Tổng quan về chính sách công, Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước. |
|
Tổng |
18 |
|
|
NĂM THỨ BA (HỌC KỲ 5-6)
|
HỌC KỲ 5 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam. |
3 |
Lý luận về nhà nước và pháp luật |
|
2 |
Lựa chọn 1 học phần tự chọn trong khối kiến thức cơ sở ngành. |
2 |
|
|
3 |
Xây dựng Đảng về tổ chức. |
3 |
Các đảng chính trị trên thế giới, Học thuyết Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng |
|
4 |
Chính trị quốc tế. |
2 |
Chính trị học đại cương |
|
5 |
Xây dựng Đảng về chính trị. |
3 |
Học thuyết Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng |
|
6 |
Xây dựng Đảng về tư tưởng. |
3 |
Học thuyết Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng |
|
7 |
Tiếng Anh 3. |
2 |
Tiếng Anh 2 |
|
Tổng |
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Tổ chức và điều hành công sở |
2 |
Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước |
|
2 |
Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng |
3 |
Xây dựng Đảng về tổ chức |
|
3 |
Công tác văn phòng cấp ủy |
3 |
Xây dựng Đảng về tổ chức |
|
4 |
Lựa chọn 1 học phần tự chọn trong khối kiến thức cơ sở ngành |
2 |
|
|
5 |
Xây dựng và ban hành văn bản quản lý nhà nước |
3 |
Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước |
|
6 |
Thực tập nghiệp vụ công tác Đảng |
3 |
Xây dựng Đảng về chính trị, Xây dựng Đảng về tư tưởng, Xây dựng Đảng về tổ chức, Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng, Công tác văn phòng cấp ủy. |
|
Tổng |
16 |
|
|
NĂM THỨ TƯ (HỌC KỲ 7-8)
|
HỌC KỲ 7 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Nghiệp vụ công tác tổ chức, cán bộ. |
3 |
Xây dựng Đảng về tổ chức |
|
2 |
Nghiệp vụ hành chính, văn phòng. |
3 |
Tổ chức bộ máy hành chính nhà nước |
|
3 |
Lựa chọn 2 học phần tự chọn trong khối kiến thức ngành. |
4 |
|
|
4 |
Xử lý tình huống chính trị. |
2 |
Xây dựng Đảng về chính trị, Xây dựng Đảng về tư tưởng, Xây dựng Đảng tổ chức. |
|
Tổng |
12 |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
|||
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện tiên quyết |
|
1 |
Thực tập tốt nghiệp.
|
4 |
Hoàn thành các môn học chuyên ngành. |
|
2 |
Khóa luận tốt nghiệp hoặc 03 học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
6 |
Theo đề cương học phần |
|
Tổng |
10 |
|
|
5. Chuẩn đầu ra
5.1. Về kiến thức:
PLO1. Hiểu được những hệ thống kiến thức cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, chính sách, pháp luật của Nhà nước, những kiến thức cơ bản, cần thiết về khoa học xã hội và nhân văn
PLO2. Vận dụng được những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước trên các lĩnh vực của đời sống xã hội, về công tác Xây dựng Đảng, các mặt công tác của Đảng, công tác quản lý hành chính nhà nước và cải cách hành chính nhà nước
PLO3. Vận dụng các kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước để lựa chọn, thuyết minh và triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học liên quan đến lĩnh vực Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
PLO4. Vận dụng được nghiệp vụ công tác Đảng, nghiệp vụ hành chính văn phòng và nghiệp vụ công tác đoàn thể trong học tập và công tác
5.2. Về kỹ năng (KN):
PLO5. Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ Tiếng Anh (tương đương bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BGDĐT)
PLO6. Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản (theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT)
PLO7. Có kỹ năng vận dụng những kiến thức đã được học vào việc giải quyết những vấn đề, xử lý tình huống đặt ra trong công tác chuyên môn
PLO8. Có kỹ năng tham mưu, xây dựng và thực hiện kế hoạch, chương trình công tác trong công tác Đảng, công tác quản lý nhà nước
PLO9. Có phương pháp, kỹ năng tổ chức, điều hành hội nghị và tổ chức các hoạt động của Đảng, chính quyền và các đoàn thể
PLO10. Có kỹ năng và hình thành tư duy của người lãnh đạo, quản lý, kỹ năng nắm bắt, phân tích, đánh giá, phản biện có hiệu quả các vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng Đảng, Chính quyền nhà nước và đoàn thể các cấp.
PLO11. Có hệ thống cơ bản các kỹ năng mềm như: Giao tiếp, thuyết trình trước công chúng, làm việc nhóm...
5.3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
PLO12. Năng lực làm việc độc lập và làm việc nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm với nhóm; có năng lực tư duy, dẫn dắt trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; có khả năng lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực và đánh giá hiệu quả công việc, dẫn dắt khởi nghiệp các dự án, mô hình hoặc tổ chức trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của ngành
PLO13. Năng lực tự học tập, nghiên cứu, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ thuộc ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước và có bản lĩnh chính trị vững vàng, có đạo đức nghề nghiệp
PLO14. Trung thành chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, lập trường tư tưởng chính trị vững vàng, không hoang mang, dao động trước những luận điệu tuyên truyền xuyên tạc của các thế lực thù địch, kiên quyết bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, bảo vệ Đảng, Nhà nước và chế độ. Tích cực tham gia xây dựng và thực hiện thắng lợi đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; có dũng khí đấu tranh chống các biểu hiện của chủ nghĩa cơ hội, quan liêu, tham nhũng và những biểu hiện tiêu cực khác.
5.4. Về năng lực ngoại ngữ, năng lực số:
- Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ Tiếng Anh (tương đương bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BGDĐT).
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản (theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT).
6. Triển vọng nghề nghiệp
- Cán bộ, công chức trong các cơ quan tham mưu của Đảng Cộng sản Việt Nam ở các cấp: Ban tổ chức, Ban tuyên giáo và Dân vận, ủy ban kiểm tra, Văn phòng cấp ủy.
- Viên chức trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp: các Học viện trực thuộc Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; các Học viện, trường đại học, trường bồi dưỡng cán bộ trực thuộc các Bộ, Ban, ngành; các trường chính trị tỉnh, các trung tâm bồi dưỡng chính trị.
- Công chức, chuyên viên trong các cơ quan quản lý nhà nước ở các cấp: Văn phòng Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân; Phòng nội vụ - Lao động, thương binh và xã hội; phòng giáo dục và đào tạo; phòng văn hóa, thông tin và thể dục thể thao; tư pháp, hộ tịch.
- Cán bộ, công chức làm việc tại các cơ quan của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Hội nông dân, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội phụ nữ từ Trung ương tới cơ sở.
- Cán bộ, công chức, chuyên viên làm công tác tổ chức, cán bộ, hành chính, văn phòng, làm công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang.
- Cán bộ, công chức, chuyên viên làm công tác nghiên cứu về xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước trong các viện nghiên cứu, trung tâm nghiên cứu trực thuộc các Bộ, Ban, ngành.
- Nhân viên làm công tác Đảng, công tác nhân sự trong các doanh nghiệp, các tổ chức xã hội, tổ chức quốc tế./.
- Giới thiệu Khoa Chính trị học
- Giới thiệu Khoa Công tác xã hội
- Giới thiệu Khoa Công tác Thanh thiếu niên
- Giới thiệu Khoa Luật
- Giới thiệu Khoa Công nghệ và Ngoại ngữ
- Giới thiệu ngành Quản lý Nhà nước
- Giới thiệu ngành Công tác thanh thiếu niên
- Giới thiệu ngành Quan hệ công chúng
- Giới thiệu ngành Công tác xã hội
- Giới thiệu ngành Tâm lý học
- Giới thiệu ngành Luật
- Giới thiệu ngành Công nghệ thông tin
- Giới thiệu ngành Kinh tế
Tin cùng loại









