Giới thiệu Khoa Công tác Thanh thiếu niên, Phân hiệu Học viện tại TP. Hồ Chí Minh
1. Cơ cấu tổ chức
|
STT |
Họ tên |
Chức danh |
|
Lãnh đạo Khoa |
||
|
1 |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
Phó trưởng khoa |
|
Công đoàn Khoa |
||
|
1 |
Trương Đình Du |
Tổ trưởng tổ Công đoàn |
2. Chức năng, nhiệm vụ
2.1 Chức năng
Khoa Công tác thanh thiếu niên là đơn vị chuyên môn thuộc Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh, có chức năng tham mưu, tổ chức quản lý và phát triển các chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Công tác thanh thiếu niên; tổ chức giảng dạy các học phần được phân công; quản lý đội ngũ giảng viên, người học thuộc phạm vi khoa; đồng thời triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học, hợp tác học thuật và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Phân hiệu, Học viện.
2.2 Nhiệm vụ
a) Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo; phân công giảng dạy; kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; cập nhật, tham gia điều chỉnh và phát triển chương trình đào tạo, đề cương học phần, giáo trình, tài liệu tham khảo, ngân hàng đề thi đối với hai ngành do khoa phụ trách.
b) Tổ chức hướng dẫn thực tập, khóa luận, luận văn (nếu có); tham gia tư vấn tuyển sinh, cố vấn học tập; theo dõi, quản lý quá trình học tập và rèn luyện của người học thuộc phạm vi khoa quản lý.
c) Tổ chức, triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên và sinh viên; đề xuất, thực hiện đề tài khoa học; tham gia hội thảo, tọa đàm, công bố khoa học; mở rộng hợp tác học thuật trong nước và quốc tế phù hợp với chức năng chuyên môn của khoa.
d) Quản lý, sử dụng hiệu quả đội ngũ giảng viên, viên chức, người lao động và cơ sở vật chất được giao; đề xuất kế hoạch phát triển đội ngũ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu đào tạo và nghiên cứu của khoa.
đ) Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo; phối hợp với các phòng, ban, đơn vị thuộc Học viện trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, khảo thí, bảo đảm chất lượng, công tác sinh viên và các nhiệm vụ khác do Ban Giám đốc Học viện giao.
3. Công bố trong nước và quốc tế
* Công bố trong nước:
|
TT |
Tên công trình |
Loại công bố |
Năm |
Nơi công bố |
|
1 |
Một số nhân tố tác động đến kỹ năng thực hành nghề của sinh viên nhìn từ thực tiễn đạo tạo ngành công tác xã hội tại Phân viện miền Nam - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Kỷ yếu hội thảo |
2018 |
Hội thảo khoa học: Giải pháp nâng cao kỹ năng thực hành cho sinh viên ngành công tác xã hội đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp và hội nhập quốc tế, Phân viện miền Nam, ISBN: 978-604-68-4936-0, trang 293. |
|
2 |
Nâng cao hiệu quả bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khi tham gia mua sắm trực tuyến. |
Kỷ yếu hội thảo |
2019 |
Hội thảo khoa học Quốc gia: Kinh tế, kinh doanh và khoa học xã hội trong thời kỳ đổi mới, Đại học Thăng Long, ISBN: 978-604-67-1429-3, trang 29. |
|
3 |
Nâng cao hiệu quả thanh toán điện tử trong tiêu dùng ở Việt Nam hiện nay. |
Kỷ yếu hội thảo |
2020 |
Hội thảo khoa học: Nền kinh tế số Những vấn đề lý luận và thực tiễn, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, ISBN: 978-604-76-2270-2, trang 407. |
|
4 |
Thực trạng công tác đào tạo đội ngũ cán bộ đoàn cấp cơ sở thuộc các tỉnh thành phía Nam. |
Kỷ yếu hội thảo |
2021 |
Hội thảo khoa học: Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn, Hội, Đội trong giai đoạn hiện nay thực trạng và giải pháp, Phân viện miền Nam, ISBN:978-604-73-8405-1, trang 214. |
|
5 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sinh hoạt chi đoàn trong trường đại học ở thành phố Hồ Chí Minh hiện nay. |
Kỷ yếu hội thảo |
2021 |
Hội thảo khoa học: Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn, Hội, Đội trong giai đoạn hiện nay thực trạng và giải pháp, Phân viện miền Nam, ISBN: 978-604-73-8405-1, trang 466. |
|
6 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chuyển đổi số ở Việt Nam hiện nay. |
Kỷ yếu hội thảo |
2022 |
Hội thảo khoa học Chuyển đổi số - Từ lý luận đến thực tiễn ở đồng bằng sông Cửu Long, Đại học Cần Thơ, ISBN: 978-604-965-975-1, trang 65. |
|
7 |
Nâng cao ý thức trách nhiệm của thanh niên đối với nhà nước và xã hội trong giai đoạn hiện nay. |
Kỷ yếu hội thảo |
2022 |
Hội thảo khoa học, Trách nhiệm xã hội của thanh niên trong bối cảnh hiện nay, Phân viện miền Nam, ISBN: 978-604-73-9343-5, trang 103. |
|
8 |
Tác động của ChatGPT đối với việc tự học của sinh viên Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh. |
Kỷ yếu hội thảo |
2025 |
Hội thảo khoa học AIKING, Đại học Hùng Vương. |
|
9 |
Tạp chí |
2021 |
Tạp chí Khoa học Chính trị; Số 2-2021, Tr.73-79. |
|
|
10 |
Giải pháp nâng cao tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân |
Tạp chí |
2023 |
Tạp chí Tài chính, kỳ 2, tháng 3/2023 (797), tr.54-56 |
|
11 |
Thực hiện quy định về phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn ở Thành phố Hồ Chí Minh. |
Tạp chí |
2023 |
Tạp chí Giáo dục và xã hội, số đặc biệt tháng 5/2023, kì 1, Tr. 333 - 336 |
|
12 |
Đào tạo nghề cho thanh niên xuất ngũ đáp ứng yêu cầu hội nhập và phát triển bền vững. |
Tạp chí |
2024 |
Tạp chí Kinh tế và Dự báo ISSN 1859 - 4972, tháng 10/2024 |
|
13 |
Satisfaction after Graduation of University Students (Survey at the Viet Nam Youth Acedemy in the South). |
Tạp chí |
2024 |
Tạp chí VietNam Journal of Sociology, ISSN 2615 - 9171, số 12, tháng 2/2024. |
|
14 |
Chế độ, chính sách đối với cán bộ Đoàn trong các trường Đại học - Thực trạng và giải pháp. |
Tạp chí |
2025 |
Tạp chí Thanh niên, ISSN 2734 - 9039, số 64, tháng 2/2025, trang 39 - 41 |
|
15 |
Thanh niên – Lực lượng xung yếu trong cách mạng công nghiệp 4.0 |
Tạp chí |
2020 |
Tạp chí giáo chức Việt Nam (ISSN. 1859 – 2910). |
|
16 |
Quản lý hoạt động giáo dục Thanh niên của Thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Tạp chí |
2021 |
Tạp chí quản lý giáo dục (ISSN. 1859 – 2910). |
|
17 |
Thực trạng công tác kiểm ra giám sát của đoàn Thanh niên cấp cơ sở. |
Tạp chí |
2022 |
Tạp chí thiết bị giáo dục (ISSN, 1859 – 2902). |
|
18 |
Thực trạng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn – Hội – Đội ở cấp cơ sở trong giai đoạn hiện nay. |
Tạp chí |
2023 |
Tạp chí thiết bị giáo dục, (ISSN 1859 – 0810). |
|
19 |
Hoạt động giảng dạy chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước hệ vừa học vừa làm tại Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Tạp chí |
2024 |
Tạp chí thiết bị giáo dục (ISSN 1859 – 0810) |
|
20 |
Vai trò của thực tiễn trong hoạt động giảng dạy môn lý luận cơ sở. |
Tạp chí |
2025 |
Tạp chí thiết bị giáo dục (ISSN 1959 – 0810 ) |
|
21 |
Thanh niên – Lực lượng xung yếu trong cách mạng công nghiệp 4.0 |
Tạp chí |
2020 |
Tạp chí giáo chức Việt Nam (ISSN. 1859 – 2910). |
|
22 |
Nâng cao trách nhiệm xã hội cho thanh niên tại Thành phố Hồ Chí Minh. |
Tạp chí |
2023 |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục, Số 303 kỳ 2 tháng 12/2023; ISSN 1859 – 0810, Trang 231-233 |
|
23 |
Tăng cường công tác giáo dục trách nhiệm xã hội cho thanh niên trong bối cảnh hiện nay. |
Tạp chí |
2024 |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục; Số 323, kỳ 2; ISSN 1859 – 0810, Tháng 10/2024; Trang 250 |
|
24 |
Quan điểm của Hồ Chí Minh về hiến pháp và vận dụng vào công tác xây dựng pháp luật hiện nay. |
Tạp chí |
2025 |
Tạp chí thanh niên, Số 70, ra ngày 01/5/2025,Tr.82. (ISSN: 2734-9039). |
|
25 |
Vai trò của hoạt động định hướng, tư vấn nghề nghiệp, việc làm trong việc thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo cho học sinh. |
Tạp chí |
2025 |
Tạp chí Giáo chức Việt Nam, Số 223, kỳ 1 tháng 9/2025, ISSN 1859 – 2902, trang 162. |
|
26 |
Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả bồi dưỡng kĩ năng tổ chức các hoạt động thanh niên cho cán bộ Đoàn tại Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. |
Tạp chí |
2024 |
Tạp chí Tâm lý - Giáo dục, Tập 30, số 10, tháng 10/2024. |
|
27 |
Xây dựng các phẩm chất của người cán bộ Đoàn theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh. |
Tạp chí |
2024 |
Tạp chí Tâm lý - Giáo dục, Tập 30, số 12, tháng 12/2024. |
|
28 |
Đổi mới phương pháp giảng dạy Nghi thức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh gắn liền hoạt động thực tiễn tại cơ sở. |
Tạp chí |
2025 |
Tạp chí Tâm lý - Giáo dục, Tập 31, số 11, kì 1, tháng 11/2025. |
|
29 |
Một số giải pháp về công tác tổ chức hoạt động bồi dưỡng cán bộ đoàn, hội, đội tại Phân viện miền Nam, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Kỷ yếu hội thảo |
2019 |
Hội thảo khoa học “Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn, Hội, Đội trong giai đoạn hiện nay – Thực trạng và giải pháp” – Phân viện miền Nam, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
|
30 |
Trách nhiệm xã hội của tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Khánh Hòa với thiếu nhi Việt Nam thông qua thực hiện cuộc vận động “Vì đàn em thân yêu”. |
Kỷ yếu Hội thảo |
2022 |
Kỷ yếu hội thảo khoa học “Trách nhiệm xã hội của thanh niên trong bối cảnh hiện nay” – Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Phân viện Miền Nam. |
|
30 |
Sứ mệnh lịch sử của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên – Giải pháp phát huy trong bối cảnh kỷ nguyên vươn mình. |
Kỷ yếu hội thảo |
2025 |
Kỷ yếu Hội thảo cấp Quốc gia – Trường đại học Thủ Dầu Một – Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên -Vai trò lịch sử và giá trị thời đại Mã ISBN: 987-604-72-7914-2 |
4. Các bài báo, tạp chí
|
TT |
Tên công trình |
Tác giả |
Năm và nguồn công bố |
|
1 |
Thanh niên – Lực lượng xung yếu trong cách mạng công nghiệp 4.0 |
Lê Văn Nhâm |
2020, Tạp chí giáo chức Việt Nam, (ISSN. 1859 – 2910). |
|
2 |
Quản lý hoạt động giáo dục Thanh niên của Thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Lê Văn Nhâm |
2021, Tạp chí quản lý giáo dục, (ISSN. 1859 – 2910). |
|
3 |
Thực trạng công tác kiểm ra giám sát của đoàn Thanh niên cấp cơ sở |
Lê Văn Nhâm |
2022, Tạp chí thiết bị giáo dục, (ISSN, 1859 – 2902). |
|
4 |
Thực trạng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn – Hội – Đội ở cấp cơ sở trong giai đoạn hiện nay. |
Lê Văn Nhâm |
2023, Tạp chí thiết bị giáo dục, (ISSN 1859 – 0810). |
|
5 |
Hoạt động giảng dạy chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước hệ vừa học vừa làm tại Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Lê Văn Nhâm |
2024, Tạp chí thiết bị giáo dục, (ISSN 1859 – 0810). |
|
6 |
Vai trò của thực tiễn trong hoạt động giảng dạy môn lý luận cơ sở . |
Lê Văn Nhâm |
2025, Tạp chí thiết bị giáo dục, (ISSN 1959 – 0810). |
|
7 |
Một số nhân tố tác động đến kỹ năng thực hành nghề của sinh viên nhìn từ thực tiễn đạo tạo ngành công tác xã hội tại Phân viện miền Nam - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2018, Hội thảo khoa học, Giải pháp nâng cao kỹ năng thực hành cho sinh viên ngành công tác xã hội đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp và hội nhập quốc tế, Phân viện miền Nam, ISBN: 978-604-68-4936-0, trang 293. |
|
8 |
Nâng cao hiệu quả bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khi tham gia mua sắm trực tuyến. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2019, Hội thảo khoa học Quốc gia Kinh tế, kinh doanh và khoa học xã hội trong thời kỳ đổi mới, Đại học Thăng Long, ISBN: 978-604-67-1429-3, trang 29. |
|
9 |
Nâng cao hiệu quả thanh toán điện tử trong tiêu dùng ở Việt Nam hiện nay. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
Hội thảo khoa học, Nền kinh tế số Những vấn đề lý luận và thực tiễn, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, ISBN: 978-604-76-2270-2, trang 407. |
|
10 |
Thực trạng công tác đào tạo đội ngũ cán bộ đoàn cấp cơ sở thuộc các tỉnh thành phía Nam. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2021, Hội thảo khoa học, Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn, Hội, Đội trong giai đoạn hiện nay thực trạng và giải pháp, Phân viện miền Nam, ISBN: 978-604-73-8405-1, trang 214. |
|
11 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sinh hoạt chi đoàn trong trường đại học ở thành phố Hồ Chí Minh hiện nay. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2021, Hội thảo khoa học, Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn, Hội, Đội trong giai đoạn hiện nay thực trạng và giải pháp, Phân viện miền Nam, ISBN:978-604-73-8405-1, trang 466. |
|
12 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chuyển đổi số ở Việt Nam hiện nay. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2022, Hội thảo khoa học Chuyển đổi số - Từ lý luận đến thực tiễn ở đồng bằng sông Cửu Long, Đại học Cần Thơ, ISBN: 978-604-965-975-1, trang 65. |
|
13 |
Nâng cao ý thức trách nhiệm của thanh niên đối với nhà nước và xã hội trong giai đoạn hiện nay. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2022, Hội thảo khoa học, Trách nhiệm xã hội của thanh niên trong bối cảnh hiện nay, Phân viện miền Nam, ISBN: 978-604-73-9343-5, trang 103. |
|
14 |
Tác động của ChatGPT đối với việc tự học của sinh viên Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2025, Hội thảo khoa học AIKING, Đại học Hùng Vương. |
|
15 |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2021, Tạp chí Khoa học Chính trị; Số 2-2021, Tr.73-79. |
|
|
16 |
Giải pháp nâng cao tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2023, Tạp chí Tài chính, kỳ 2, tháng 3/2023 (797), tr.54-56. |
|
17 |
Thực hiện quy định về phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn ở Thành phố Hồ Chí Minh. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2023, Tạp chí Giáo dục và xã hội. Số đặc biệt tháng 5/2023, kì 1, Tr. 333 – 336. |
|
18 |
Đào tạo nghề cho thanh niên xuất ngũ đáp ứng yêu cầu hội nhập và phát triển bền vững. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2024, Tạp chí Kinh tế và Dự báo ISSN 1859 - 4972, Tháng 10/2024. |
|
19 |
Satisfaction after Graduation of University Students (Survey at the Viet Nam Youth Acedemy in the South). |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2024, Tạp chí VietNam Journal of Sociology, ISSN 2615 - 9171, số 12, tháng 2/2024. |
|
20 |
Chế độ, chính sách đối với cán bộ Đoàn trong các trường Đại học - Thực trạng và giải pháp. |
Phạm Thị Quỳnh Chi |
2025, Tạp chí Thanh niên, ISSN 2734 - 9039, số 64, tháng 2/2025, trang 39 – 41. |
|
21 |
Nâng cao trách nhiệm xã hội cho thanh niên tại Thành phố Hồ Chí Minh. |
Nguyễn Thị Quỳnh Giang |
2023, Tạp chí Thiết bị Giáo dục, Số 303, kỳ 2, tháng 12/2023, ISSN 1859 – 0810, trang 231-233. |
|
22 |
Tăng cường công tác giáo dục trách nhiệm xã hội cho thanh niên trong bối cảnh hiện nay. |
Nguyễn Thị Quỳnh Giang |
2024, Tạp chí Thiết bị Giáo dục, Số 323, kỳ 2, ISSN 1859 – 0810, tháng 10/2024; Trang 250. |
|
23 |
Quan điểm của Hồ Chí Minh về hiến pháp và vận dụng vào công tác xây dựng pháp luật hiện nay. |
Nguyễn Thị Quỳnh Giang |
2025, Tạp chí thanh niên, Số 70, ra ngày 01/5/2025, Tr.82. (ISSN: 2734-9039). |
|
24 |
Vai trò của hoạt động định hướng, tư vấn nghề nghiệp, việc làm trong việc thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo cho học sinh. |
Nguyễn Thị Quỳnh Giang |
2025, Tạp chí Giáo chức Việt Nam, Số 223, kỳ 1 tháng 9/2025, ISSN 1859 – 2902, Trang 162. |
|
25 |
Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả bồi dưỡng kĩ năng tổ chức các hoạt động thanh niên cho cán bộ Đoàn tại Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. |
Trương Đình Du |
2024, Tạp chí Tâm lý - Giáo dục, Tập 30, số 10, tháng 10/2024. |
|
26 |
Xây dựng các phẩm chất của người cán bộ Đoàn theo quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh. |
Trương Đình Du |
2024, Tạp chí Tâm lý - Giáo dục, tập 30, số 12, tháng 12/2024. |
|
27 |
Đổi mới phương pháp giảng dạy Nghi thức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh gắn liền hoạt động thực tiễn tại cơ sở. |
Trương Đình Du |
2025, Tạp chí Tâm lý - Giáo dục, tập 31, số 11, kỳ 1, tháng 11/2025. |
|
28 |
Một số giải pháp về công tác tổ chức hoạt động bồi dưỡng cán bộ đoàn, hội, đội tại Phân viện miền Nam, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
Trương Đình Du |
2019, Hội thảo khoa học “Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác Đoàn, Hội, Đội trong giai đoạn hiện nay – Thực trạng và giải pháp” – Phân viện miền Nam, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam. |
|
29 |
Trách nhiệm xã hội của tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Khánh Hòa với thiếu nhi Việt Nam thông qua thực hiện cuộc vận động “Vì đàn em thân yêu”. |
Lưu Nhất Mỹ Chi |
2022, Kỷ yếu hội thảo khoa học “Trách nhiệm xã hội của thanh niên trong bối cảnh hiện nay” – Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Phân viện Miền Nam. |
|
30 |
Sứ mệnh lịch sử của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên – Giải pháp phát huy trong bối cảnh kỷ nguyên vươn mình. |
Lưu Nhất Mỹ Chi |
2025, Kỷ yếu Hội thảo cấp Quốc gia – Trường đại học Thủ Dầu Một – Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên - Vai trò lịch sử và giá trị thời đại. Mã ISBN: 987-604-72-7914-2. |
5. Giáo trình, tập bài giảng, sách
|
TT |
Tên công trình |
Tác giả |
Năm và nguồn công bố |
|
1 |
Sách Vai trò của Tổng phụ trách đội với bạo lực học đường. |
Phạm Thị Quỳnh Chi – Thành viên |
2019, Nhà xuất bản Thuận Hoá |
|
2 |
Khung năng lực Tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong. |
Phạm Thị Quỳnh Chi - Thành viên |
2021 Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
|
3 |
Cẩm nang Kỹ năng hoạt động thanh thiếu nhi |
Trương Đình Du, Đồng tác giả |
2010, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
4 |
DVD Bài hát sinh hoạt tập thể có cử điệu |
Trương Đình Du, Chủ biên |
2011, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
5 |
99 bài hát cộng đồng có cử điệu |
Trương Đình Du, Chủ biên |
2012, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
6 |
Cử điệu vui trong sinh hoạt tập thể. |
Trương Đình Du, Chủ biên |
2013, Nhà xuất bản Trẻ |
|
7 |
DVD 5 bài múa hát thiếu nhi. |
Trương Đình Du, Chủ biên |
2013, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
8 |
Giáo trình môn Kĩ năng hoạt động thanh thiếu nhi. |
Trương Đình Du, Đồng tác giả |
2014, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
9 |
100 trò chơi cải biên sinh hoạt tập thể. |
Trương Đình Du, Đồng tác giả |
2015, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
10 |
100 câu hỏi đáp về Đội TNTP Hồ Chí Minh. |
Trương Đình Du, Đồng tác giả |
2015, Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
|
11 |
Trò chơi sinh hoạt cộng đồng. |
Trương Đình Du, Đồng tác giả |
2017, Trường CĐSP TW3 TPHCM |
|
12 |
Trò chơi sinh hoạt tập thể - tập 1, 2. |
Trương Đình Du, Đồng tác giả |
2019, Nhà xuất bản Trẻ |
6. Đề tài nghiên cứu khoa học các cấp do Khoa chủ trì và tham gia
1. Thực trạng bồi dưỡng chuyên môn cán bộ Đoàn xã, phường, thị trấn tại một số tỉnh thành phía Nam hiện nay.
2. Nghiên cứu khung năng lực của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
3. Thực trạng bạo lực học đường tại các trường THCS trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
4. Nâng cao chất lượng sinh hoạt chi đoàn tại Phân viện miền Nam - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
5. Thanh niên tham gia quản lý nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh.
6. Việc làm của sinh viên Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam sau khi tốt nghiệp.
7. Vai trò của Tổng phụ trách Đội trong phong trào phòng chống bạo lực học đường tại các trường Trung học cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
8. Thực trạng, nhu cầu và một số giải pháp nâng cao kỹ năng thực hành xã hội cho đoàn viên, thanh niên khu vực địa bàn dân cư TP.Hồ Chí Minh.
9. Giải pháp công tác chiêu sinh các lớp trung cấp thanh vận và đào tạo chức danh tổng phụ trách đội tại trường đoàn Lý Tự Trọng giai đoạn 2016 – 2017.
10. Giải pháp của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trong phát triển mô hình hỗ trợ tâm lý thanh thiếu niên.
11. Xây dựng mô hình sinh hoạt chi đoàn tại Phân viện miền Nam.
12. Đổi mới nâng cao hiệu quả công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy tại Phân viện miền Nam giai đoạn 2020 – 2023.
13. Thực trạng giảng dạy Nghi thức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh hiện nay.
14. Văn hóa ứng xử trên mạng xã hội của sinh viên một số trường đại học trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh.
15. Đổi mới nâng cao hiệu quả công tác tuyển sinh hệ đại học chính quy tại Phân viện miền Nam giai đoạn 2020-2023.
16. Chất lượng đội ngũ cán bộ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trong các trường đại học trên địa bàn thành phố Thủ Đức hiện nay.
17. Công tác phát triển Đảng trong sinh viên tại các trường đại học trên địa bàn thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh hiện nay.
18. Chuẩn bị các điều kiện cho công tác kiểm định chất lượng giáo dục tại Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh./.









