11/4/2022 10:38:29 AM (19660)

Lịch thi Học kỳ 1 năm học 2022-2023

 

LỊCH THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023

TỪ NGÀY 05.12.2022 ĐẾN NGÀY 13.01.2023
 
KHÓA 8 – xem  tại đây MỚI NHẤT 01.12.2022 - Thứ 2,3 (5,6/12/2022 tạm hoãn thi
KHÓA 9 – xem  tại đây MỚI NHẤT 08.12.2022
KHÓA 10 – xem  tại đây
KHÓA 11 – xem  tại đây
 
DANH SÁCH CHIA PHÒNG THI: 
 
  1. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước:503, 504.
  2. Ngành Công tác Thanh thiếu niên: 501, 502.
  3. Ngành Công tác Xã hội: 202, 204.
  4. Ngành Luật: 501, 502, 503, 504, 505, 506.
  5. Ngành Quan hệ Công chúng: 505, 506, 507, 508.
  6. Ngành Quản lý Nhà nước: 507, 508.
  1. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước: 404, 405.
  2. Ngành Công tác Thanh thiếu niên: 402, 403.
  3. Ngành Công tác Xã hội: 701, 703, 705.
  4. Ngành Luật: 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508.
  5. Ngành Quan hệ Công chúng: 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508.
  6.  Ngành Tâm lý học: 401.
  7.  Ngành Quản lý Nhà nước: 801, 803, 804, 805.
  1.  Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước: 504, 505, 506.
  2.  Ngành Công tác Thanh thiếu niên: 401, 402, 403, 404.
  3. Ngành Công tác Xã hội: 405, 501, 502, 503
  4. Ngành Luật: 202, 204, 302, 304, 306, 401, 402, 403, 404, 405, 501, 502, 503, 504, 505, 506.
  5. Ngành Quan hệ Công chúng: 202, 204, 302, 304, 306, 401, 402, 403, 404, 405, 501, 502, 503, 504, 505, 506.
  6.  Ngành Tâm lý học: 202, 204.
  7.  Ngành Quản lý Nhà nước: 302, 304, 306.
Danh sách thi Tiếng Anh 1 (Link Google Drive)
1.       Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước: 504
2.       Ngành Công tác Thanh thiếu niên: 401, 402
3.       Ngành Công tác Xã hội: 405, 501
4.       Ngành Luật: 405, 501, 502, 503, 504, 505, 506
5.       Ngành Quan hệ Công chúng: 404, 405, 501, 502, 503, 504, 505, 506
6.       Ngành Tâm lý học: 202
7.       Ngành Quản lý Nhà nước: 302, 304
 

KHÓA 11 (Link GoogleDrive)

  1. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước: 801, 803, 805
  2. Ngành Công tác Thanh thiếu niên: 801, 803, 804, 805
  3. Ngành Công tác Xã hội: 601, 602, 603, 604, 605
  4. Ngành Luật: 401, 402, 403, 404, 405, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 601, 602, 603, 604, 605, 701
  5. Ngành Quan hệ Công chúng: 401, 402, 403, 404, 405, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 601, 602, 603, 604, 605, 701, 703
  6. Ngành Tâm lý học: 501, 502, 503, 504, 505, 506
  7. Ngành Quản lý Nhà nước: 401, 402, 403, 404, 405

 Lưu ý: Sinh viên đến trước giờ thi 15 phút và trình thẻ sinh viên khi vào phòng thi.

tuyển sinh 2020

post

lịch công tác

post

văn bản mới

post

video