2/18/2021 (582)

THÔNG BÁO TUYỂN SINH THẠC SỸ NĂM 2021

 

TRUNG ƯƠNG ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM

 


 Số:07 /TB-HVTTNVN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 


Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2021

 

THÔNG BÁO

TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2021

 

Căn cứ Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ; căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BGDĐT ngày 22/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam đào tạo trình độ thạc sĩ ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam đào tạo ngành Công tác Xã hội trình độ thạc sĩ,  Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2021 như sau:

1. Thời gian đào tạo: 24 tháng

2. Ngành và chỉ tiêu đào tạo

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Hình thức

Thời gian

01

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

8310202

50

Chính quy không tập trung

Học ngoài giờ

02

Công tác Xã hội

8760101

50

3. Điều kiện dự tuyển:

Thí sinh dự thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ phải thoả mãn các điều kiện sau:

a. Điều kiện về văn bằng:

- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành và ngành phù hợp với ngành dự thi

- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự thi và hoàn thành các môn học bổ sung kiến thức tương đương trình độ cử nhân do Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam cấp. (Danh sách các môn học chuyển đổi kèm theo)

 b. Điều kiện về thâm niên công tác và xếp loại tốt nghiệp:

- Người có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành, ngành phù hợp xếp loại Khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học. Trường hợp bằng tốt nghiệp xếp loại khác phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn ngành đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

       - Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành dự thi phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

      - Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành khác có bằng tốt nghiệp đạt loại khá trở lên phải có ít nhất 01năm kinh nghiệm; Trường hợp bằng tốt nghiệp xếp loại khác phải có ít nhất 02 năm kinh làm việc trong lĩnh vực đăng kí dự thi kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

c. Điều kiện về sức khoẻ:

Đủ sức khoẻ để học tập (có chứng nhận sức khỏe của Bệnh viện đa khoa).

d. Điều kiện về hồ sơ:

Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu và đúng thời hạn quy định của Học viện.

4. Môn thi tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Môn cơ sở

Môn chuyên ngành

1

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng

Quản lý hành chính nhà nước Việt Nam

2

Công tác Xã hội

Hành vi con người và môi trường xã hội

Nhập môn Công tác Xã hội

- Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh

* Miễn thi môn Ngoại ngữ đối với thí sinh thuộc một trong các trường hợp sau: 

+ Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng;

+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ tiếng Anh;

+ Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương trong thời hạn 02 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, do các đơn vị cấp chứng chỉ được quy định dưới đây:

 

 

TT

Ngoại ngữ

Chứng chỉ đạt yêu cầu

tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Tiếng Anh

IELTS

4.5

- British Council (BC)

- International Development Program (IDP)

TOEIC

450

- British Council (BC)

- Educational Testing Service (ETS)

- International Development Program (IDP)

- IIG

Cambridge Exam

PET

BEC

Preliminary

BULATS

40

CEFR

B1

- Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

- Đại học Hà Nội

 

* Thí sinh không thuộc diện miễn thi môn Ngoại ngữ phải tham dự kỳ kiểm tra trình độ ngoại ngữ môn Tiếng Anh. Đề thi môn Tiếng Anh trình độ A2 (bỏ phần thi nghe hiểu và thi nói) theo dạng thức đề B1 khung Châu Âu áp dụng cho đào tạo trình độ thạc sĩ.

5. Đối tượng và chính sách ưu tiên

a. Đối tượng ưu tiên:

- Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

- Con liệt sĩ;

- Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;

- Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định như trên.

- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa hoc, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.

Lưu ý: Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên, chứng chỉ Ngoại ngữ để xét miễn thi phải nộp cùng với hồ sơ đăng ký dự thi và trong thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi.

b. Chính sách ưu tiên:

Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại mục “Đối tượng ưu tiên”, (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện được miễn thi ngoại ngữ theo quy định tại mục “Môn thi tuyển” và cộng 01 điểm (Thang điểm 10) cho một trong hai môn thi theo quy định tại mục “Môn thi tuyển”.

6. Hồ sơ dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ gồm:

1) Phiếu đăng ký dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ 02 bản (theo mẫu).

2) Công văn cử đi thi của cơ quan quản lý (nếu có).

3) Sơ yếu lý lịch hoặc lý lịch cán bộ.

4) Bản sao công chứng bằng đại học và bảng điểm (Bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm do nước ngoài cấp phải có bản dịch kèm theo) và phải được Cục quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo xác nhận.

5) Bản sao công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)

6) Các giấy tờ xác nhận thâm niên nghề nghiệp (bắt buộc với các đối tượng ngành gần, ngành khác).

7) 01 giấy chứng nhận sức khoẻ của bệnh viện đa khoa.

8) 02 ảnh 3 x 4 cho vào phong bì ghi rõ họ tên.

9) 02 phong bì ghi rõ họ tên, địa chỉ liên hệ của thí sinh (địa chỉ trên phong bì thư phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin người nhận chuyển theo đường bưu điện và số điện thoại bàn và di động để liên hệ).

7. Thời gian, địa điểm phát hành và nhận hồ sơ

- Thời gian phát hành và nhận hồ sơ:

+ Đợt 1: Từ 01/02/2021 đến 29/04/2021. Thí sinh học bổ sung kiến thức nộp trước ngày 31/03/2020.

+ Đợt 2: Từ 01/06/2021 đến 11/09/2021. Thí sinh học bổ sung kiến thức nộp trước ngày 20/08/2021.

Hồ sơ theo mẫu của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, hồ sơ dự thi đã nộp không trả lại.

- Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ:

Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Số 3, phố Chùa Láng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.38343837.

8. Thời gian, địa điểm học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh

- Đợt 1:

+ Thời gian học bổ sung kiến thức: Từ ngày 01/04/2021 đến 29/04/2021 tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam học liên tục vào các buổi tối trong tuần.

+ Thời gian ôn: Từ ngày 10/05 đến ngày 14/05/2021. Tổ chức ôn tập liên tục vào các ngày trong tuần.

+ Thời gian thi: Ngày 15 và 16/05/2021.

- Đợt 2:

+ Thời gian học bổ sung kiến thức: Từ ngày 01/08/2021 đến 13/09/2021 tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam học liên tục vào các ngày trong tuần hoặc các ngày nghỉ và buổi tối.

+ Thời gian ôn: Từ ngày 27/09 đến ngày 01/10/2021. Tổ chức ôn tập liên tục vào các ngày trong tuần.

+ Thời gian thi: Ngày 02 và 03/10/2021.

- Địa điểm:

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, địa chỉ: Số 3, phố Chùa Láng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.38343837.

9. Kinh phí tuyển sinh

- Lệ phí đăng ký tuyển sinh: 100.000 đồng/hồ sơ.

- Lệ phí thi tuyển sinh: 750.000 đồng/thí sinh. Thí sinh diện miễn thi Ngoại ngữ nộp lệ phí thi 500.000đ.

(Lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí thi nộp cùng hồ sơ).

Thông tin chi tiết về tuyển sinh trình độ thạc sĩ được cập nhật trên Website: www.vya.edu.vn của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam.

Nơi gửi:

   - Bộ giáo dục và Đào tạo (b/c);

   - Lưu: TC-HC; ĐT.

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Trần Thị Tuyết Nhung

 

 

 

 


 

DANH SÁCH MÔN HỌC CHUYỂN ĐỔI

Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

STT

Ngành đào tạo

Môn học chuyển đổi

1

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Công tác Dân vận; Công tác Tổ chức và Công tác kiểm tra)

Không phải học

2

Chính trị chuyên ngành Quản lý văn hóa - tư tưởng; Chính trị chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

1. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng (2 tín chỉ)

2. Xây dựng Đảng về chính trị, tư tưởng, tổ chức (3 tín chỉ)

3. Quản lý hành chính nhà nước Việt Nam (2 tín chỉ)

4. Tổ chức và điều hành công sở (2 tín chỉ)

3

Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Triết học, Hành chính công, Luật, Lịch sử Đảng, Tư tưởng Hồ Chí Minh

1. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng (2 tín chỉ)

2. Xây dựng Đảng về chính trị, tư tưởng, tổ chức (3 tín chỉ)

3. Quản lý chính nhà nước Việt Nam (2 tín chỉ)

4. Tổ chức và điều hành công sở (2 tín chỉ)

5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị (2 tín chỉ)

6. Công tác dân vận của Đảng (2tín chỉ)

7. Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (2tín chỉ)

4

Tốt nghiệp đại học ngành khác

1. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng và xây dựng Đảng (2 tín chỉ)

2. Xây dựng Đảng về chính trị, tư tưởng, tổ chức (3 tín chỉ)

3. Quản lý hành chính nhà nước Việt Nam (2 tín chỉ)

4. Tổ chức và điều hành công sở (2 tín chỉ)

5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị (2 tín chỉ)

6. Công tác dân vận của Đảng (2 tín chỉ)

7. Một số ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam (2 tín chỉ)

8. Công tác kiểm tra, giám sát của Đảng (2 tín chỉ)

9. Luật Hiến pháp (2 tín chỉ)

10. Luật Hành chính (2 tín chỉ)

 

DANH SÁCH MÔN HỌC CHUYỂN ĐỔI

Ngành Công tác Xã hội

 

STT

Ngành đào tạo

Môn học chuyển đổi

1

Công tác xã hội

Không

2

Xã hội học, Tâm lý học, Giáo dục đặc biệt, Giáo dục học, Quản lý xã hội, Giáo dục công dân

1. Nhập môn CTXH (2)

2. CTXH cá nhân và nhóm (3)

3. Phát triển cộng đồng (2)

4. Công tác xã hội với trẻ em (2)

3

Khoa học giáo dục (71401): Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục đặc biệt, Giáo dục công dân, Giáo dục chính trị, Giáo dục quốc phòng-an ninh, Giáo dục thể chất, Sư phạm các ngành: Toán học, Vật lý, Ngữ văn,

Nhân văn (722): Tiếng Việt và văn hóa Tiếng Việt, Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam, Việt Nam học, Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài (Anh, Nga, Pháp, Trung), Triết học, Lịch sử, Ngồn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa,..

Khoa học xã hội và hành vi (731): Kinh tế học, Kinh tế quốc tế, Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Nhân học, Tâm lý học giáo dục, Địa lý học.

Báo chí và thông tin (732): Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Truyền thông quốc tế, Khoa học thư viện, Thông tin học, Lưu trữ học, Xuất bản, Kinh doanh xuất bản phẩm

Kinh doanh và quản lý (734): Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh quốc tế, Tài chính-ngân hàng, Bảo hiểm, Kế toán, Khoa học quản lý, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng.

Pháp luật (738):  Luật, Luật Kinh tế, Luật quốc tế

Sức khỏe (772): Y học, Y tế công cộng, Dược học, Điều dưỡng, Quản lý bệnh viện

An ninh - Quốc phòng (786): Quản lý nhà nước về an ninh trật tự; Quản lý, giáo dục và cài tạo phạm nhân.

Hành chính học...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Nhập môn CTXH (2)

2. CTXH cá nhân và nhóm (3)

3. Phát triển cộng đồng (2)

4. Công tác xã hội với trẻ em (2)

5. An sinh xã hội (2)

 

tuyển sinh 2020

post

lịch công tác

post

văn bản mới

post

video